Trở lại từ điển

ngây ngất

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngây ngất” là gì?

Hơi choáng váng, đầu óc chếnh choáng (vì rượu, vì mùi quá nồng); say mê, sung sướng như người say trước cảnh đẹp, lời hát, kỷ niệm; hương thơm ngây ngất là thơm nồng làm say lòng.

Tiếng Anh: Slightly dizzy or lightheaded, as from drink or a strong smell; enraptured, carried away with delight; and of a fragrance, heady and intoxicating.

Cách đọc
ngây ngất(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngây ngất”:

3 nét nghĩa
1hơi choáng váng, chếnh choángsức khỏe[thường]
B2

🇻🇳 Hơi choáng váng, đầu óc chếnh choáng, không thiệt tỉnh vì rượu hay vì mùi quá nồng; có khi khó chịu.

🇬🇧 Slightly dizzy and lightheaded, not quite clear-headed because of drink or an overpowering smell; sometimes unpleasantly so.

Cụm thường gặp:
ngây ngất khó chịuvừa ngây ngất vừa tỉnh táo
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngây ngấtngây ngất + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngây ngất

Thí dụ:

Liên nghe ân nhân của nàng sực nức mùi nước hoa, thứ nước hoa hương vị dữ dội, nó làm nàng ngây ngất rất khó chịu.

Lien noticed that her benefactor reeked of perfume, a fierce kind of scent that made her dizzy and quite unwell.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Cơn say vẫn còn vương vất trong đầu óc Sỹ khiến anh ta vừa ngây ngất vừa tỉnh táo.

The drunkenness still lingered in Sy's head, leaving him both woozy and alert.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
2say mê, sung sướng như người saycảm xúc[văn chương]
B2

🇻🇳 Say mê, sung sướng tới mức như người say, quên cả chung quanh, trước cảnh đẹp, lời ca, điệu múa, kỷ niệm hay cảm giác mạnh.

🇬🇧 Enraptured, so delighted as to seem drunk and forget one's surroundings, in the face of beauty, song, dance, memories or thrills.

Cụm thường gặp:
say sưa ngây ngấtngây ngất trướcbàng hoàng ngây ngất
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngây ngấtngây ngất + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngây ngất

Thí dụ:

Mọi người đều say sưa ngây ngất trước vũ khúc tân kỳ và tài ba quán thế của mỹ nhân.

Everyone was enraptured by the novel dance and the peerless talent of the beauty.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Toàn ngây ngất, không còn biết mình đang sống thật hay chiêm bao.

Toan was in raptures, no longer knowing whether he was awake or dreaming.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Tôi ngây ngất như vừa uống một ly chanh có pha vài giọt rượu rum.

I felt giddy with joy, as if I had just drunk a glass of lemonade with a few drops of rum.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Không ngờ đêm nay nơi chỗ ngồi xa lạ này, một mình, kỷ niệm lại kéo về đông đủ, làm Lũy bàng hoàng ngây ngất.

Who would have thought that tonight, alone in this strange seat, the memories would all come flooding back, leaving Luy dazed and entranced.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Hạ có vẻ ngây ngất với những con đường giăng mưa, những chiếc băng đá dài, và những người đi dạo một cách nhàn nhã.

Ha seemed enchanted by the rain-veiled streets, the long stone benches and the people strolling at leisure.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Cả hai đã ngây ngất say sức nhanh và càng say, Hiển càng cho xe chạy dữ.

Both were intoxicated by the speed, and the more they were, the harder Hien drove.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
3hương thơm ngây ngất: thơm nồng làm say lòngcảm giác[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói hương thơm nồng nàn, lan tỏa, làm người ngửi thấy như say: thơm ngây ngất, hương thơm ngây ngất.

🇬🇧 Of a scent: rich and spreading, heady enough to intoxicate whoever smells it: thom ngay ngat, huong thom ngay ngat.

Cụm thường gặp:
thơm ngây ngấthương thơm ngây ngất
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngây ngấtngây ngất + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngây ngất

Thí dụ:

Đó là khói hương trầm thơm ngây ngất, bay tản ra khắp mặt sông.

It was the heady fragrant smoke of agarwood incense, drifting out across the river.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Gió đàn thật nhẹ thoảng với hương thơm ngây ngất.

A gentle breeze wafted by with an intoxicating fragrance.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông ngây ngất, dường như mùi thơm của da thịt cô gái bay ra thoang thoảng.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 3
“Các người yêu hoa và các nhà giàu, thấy hoa lạ đẹp xinh, hương thơm ngây ngất liền tranh nhau mua, đem về chưng bày ở giữa nhà cho mọi người cùng thưởng thức.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Sự tích bông thủy tiên
“Thiếu nữ y phục đen như vừa tắm với cả áo quần dưới sông mới lên hay vừa mắc một trận mưa to, áo quần dính vào da thịt và Quí đã mấy phen mắc cỡ với khách chờ đò vì đã mấy phen nhìn cô ta ngây ngất.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
“Đó là khói hương trầm thơm ngây ngất, bay tản ra khắp mặt sông.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Câu Dầm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngây ngất”

“ngây ngất” nghĩa là gì?

Hơi choáng váng, đầu óc chếnh choáng (vì rượu, vì mùi quá nồng); say mê, sung sướng như người say trước cảnh đẹp, lời hát, kỷ niệm; hương thơm ngây ngất là thơm nồng làm say lòng.

“ngây ngất” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Ông ngây ngất, dường như mùi thơm của da thịt cô gái bay ra thoang thoảng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.