Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ

Nghĩa chữ

Chữ 底 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 底 (3)

Xem tất cả từ điển
đáo đểtrạng từ

Hết sức, tới cùng, quá chừng, đứng sau một tính từ hay động từ để nói mức độ rất cao; đi với xét cho, suy nghĩ thì là tới nơi tới chốn, thấu đáo.

Tiếng Việt phổ thông
trại đáydanh từ

Trại đáy là căn trại hoặc điểm ở và làm việc gắn với nghề đóng đáy ở sông, vàm hay vùng nước có dòng chảy. `Đáy` trong cụm nầy là hệ ngư cụ cố định dùng cọc và lưới để đón tôm cá theo nước; người ở trại trông chừng, vận hành, thu và có thể bán sản vật. Văn Hồ Biểu Chánh kể người ta xuống trại đáy ở vàm mua tôm. Từ không đồng nghĩa mọi chòi đánh cá, trại nuôi cá, trại ven sông hoặc địa danh Trại Đáy; tên cũng không tự cho biết ai sở hữu, quy mô, mùa khai thác hay loài bắt được.

Phương ngữ Nam Bộ
mò kim đáy bểthành ngữ

`Mò kim đáy bể` là thành ngữ ví một việc tìm kiếm hết sức gian nan, thiếu manh mối và hầu như không có hy vọng thành công. Hình ảnh gốc là sờ tìm vật rất nhỏ trong không gian nước mênh mông; trong tiếng Anh thường dùng thành ngữ tương đương `look for a needle in a haystack`, không cần dịch cứng thành đáy biển. `Mò kim đáy biển` và `tìm kim đáy bể` là các biến thể dễ hiểu, nhưng entry chọn dạng quen `mò kim đáy bể`. Không dùng cho mọi công việc chỉ hơi khó, và cũng không biến lời nói cường điệu thành kết luận rằng nhiệm vụ chắc chắn bất khả thi: khi đã có phạm vi, dữ liệu hoặc đầu mối tốt, người nói có thể bảo việc ấy không còn là mò kim đáy bể. Cụm dùng toàn quốc; thí dụ Sài Gòn và Nam Bộ nên đến từ tình huống thật như tìm địa chỉ cũ, hồ sơ thất lạc, chứ không gắn nhãn phương ngữ giả. Chưa có chứng tích chữ cho nguyên thành ngữ nên Hán Nôm để trống; không khẳng định một nguồn gốc Hán cụ thể chỉ từ cấu trúc tương đồng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 底 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng