Classical, and in common speech, stale and predictable.
Tiếng Anh: Là theo khuôn mẫu xưa đã thành chuẩn, và trong lời nói thường thì nó nghĩa là cũ rích, ai cũng biết trước.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Classical, and in common speech, stale and predictable.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Theo khuôn mẫu xưa đã thành chuẩn, như nhạc cổ điển. Nhưng trong lời nói thường thì nó nghĩa là cũ rích, ai cũng biết trước, nên nói câu hỏi cổ điển là chê cái câu đó nghe hoài phát chán.
🇬🇧 Following an old pattern that has become the standard, as in music. But in common speech it means stale and foreseen by everyone, so to call a question that is to fault it as tiresomely familiar.
Thí dụ:
Có lẽ chúng nó say mê âm hưởng nhạc cổ điển hồi thế kỷ mười tám của Beethoven.
Perhaps they were enraptured by the classical music of the eighteenth century.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũKhông có gì khó khăn đâu, nếu chàng bằng lòng với sự nói ra theo lối cổ điển.
There is no difficulty at all, if he is content to say it in the classical way.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhÔng Hóa hỏi bạn bằng tiếng Pháp và bà Hóa đáp bằng câu đáp cổ điển của nàng.
He asked his friend in French and his wife answered with her classical reply.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTôi thấy khó chịu trong lòng, nhất là phải ngồi nghe cái lý luận quá cổ điển đó.
I felt uneasy within, above all having to sit and hear that all too classical argument.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IĐó là trò chơi cổ điển mà ai cũng biết cả nên không ai ngạc nhiên và hắn được thỏa mãn.
It was the classical trick that everyone knows, so nobody was surprised and he was satisfied.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaĐó là luận điệu cổ điển và giả dối của những thiếu phụ giàu có mà bà đỡ nghe đã nhàm tai.
That was the classical and false line of rich young wives that the midwife was weary of hearing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNhư ở các nước, vị bác sĩ ấy cũng tìm thấy những nguyên nhơn cổ điển: Kinh tế, xã hội v.v.
As in other countries, that doctor also found the classical causes, economic and social and the rest.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápChợ Mỹ Lương là kiểu mẫu cổ điển của nhiều chợ xép Tiền Giang.
That market is the classical model of many small markets of the upper delta.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngĐó là câu hỏi cổ điển, ngày nào bà cũng lặp y trở lại như thế.
That is the classical question, which she repeats just so every day.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnNhững bài thơ bát cú "tàn mùa cổ điển" đã nở muộn ở Hậu Giang.
Those eight line poems of a classical season past flowered late in the lower delta.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Có lẽ chúng nó say mê âm hưởng nhạc cổ điển hồi thế kỷ mười tám của Beethoven.”“Không có gì khó khăn đâu, nếu chàng bằng lòng với sự nói ra theo lối cổ điển.”“Ông Hóa hỏi bạn bằng tiếng Pháp và bà Hóa đáp bằng câu đáp cổ điển của nàng.”“Tôi thấy khó chịu trong lòng, nhất là phải ngồi nghe cái lý luận quá cổ điển đó.”“Đó là trò chơi cổ điển mà ai cũng biết cả nên không ai ngạc nhiên và hắn được thỏa mãn.”“Đó là luận điệu cổ điển và giả dối của những thiếu phụ giàu có mà bà đỡ nghe đã nhàm tai.”“Như ở các nước, vị bác sĩ ấy cũng tìm thấy những nguyên nhơn cổ điển: Kinh tế, xã hội v.v.”“Chợ Mỹ Lương là kiểu mẫu cổ điển của nhiều chợ xép Tiền Giang.”