Âm: nhân
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 令 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 令 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 伶 (5)
Đường, chỗ phân chia hai phần đất, hai khu vực (ranh đất, giáp ranh); tính từ chỉ vẻ tinh quái, khôn vặt (ranh mãnh, tinh ranh, ranh con); theo niềm tin dân gian cũ, con ranh là đứa con chết yểu được cho là đầu thai lại.
Biết rõ, quen thuộc, làm thạo một việc hay một nơi (rành đường, rành nghề, rành tiếng); rõ ràng, minh bạch (nói cho rành, hỏi cho rành); trong rành rành là rõ mồn một, hiển nhiên.
Nhanh trí và nhanh miệng, nên việc gì tới tay cũng gọn.
Rõ ràng, có trình tự, đâu ra đó: nói, chỉ dẫn, diễn đạt rành mạch; biết rành mạch là biết tường tận; sổ sách, biên bản rành mạch là ghi phân minh từng khoản.
Rảnh, đỡ bận bịu, có thì giờ thong thả (lúc rảnh rang, sống rảnh rang); tay, trí hay lòng rảnh rang là không còn vướng việc, vướng lo.