Rảnh rang means generally free from pressing duties or entanglements, and can describe either available time or an unburdened, relaxed state of mind.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rảnh rang` là rảnh, đỡ bận bịu xét một cách khái quát: `lúc rảnh rang`, `tay chân rảnh rang` (*free; at leisure*). Cụm cũng tả đầu óc hoặc tâm thế không còn vướng một việc phải lo: `đầu óc rảnh rang` (*unburdened; at ease*). Nó rộng và thư thả hơn câu hỏi lịch cụ thể `có rảnh lúc ba giờ không?`; không đồng nghĩa vô trách nhiệm, thất nghiệp hay buộc phải giúp người khác. `Rảnh rang` có thể là kết quả đã hoàn tất việc, chủ động dành thời gian nghỉ hoặc tạm chưa có nhiệm vụ. Phân biệt với `rảnh rỗi` thiên trạng thái có thời gian không bị chiếm, `thảnh thơi` thiên cảm giác nhẹ nhõm và `nhàn hạ` có thể tả nếp sống lâu dài. Trong lời Nam Bộ, `bữa nào rảnh rang ghé chơi` là lời mời mềm, không tạo nghĩa vụ. `Rang` ở đây là tiếng láy -ang của `rảnh`, không phải rang thức ăn; tab chỉ ghi Nôm `伶` có dẫn chứng `rảnh rang`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Không còn nhiều việc cấp thiết chiếm thời gian hoặc tay chân, nên có thể nghỉ hay làm việc khác.
🇬🇧 Generally free of pressing tasks and therefore able to rest or do something else.
Ví dụ dùng từ:
Bữa nào rảnh rang, cô ghé nhà uống trà; bận thì hẹn dịp khác nghen.
Drop by for tea whenever you are at leisure; if you are busy, we can meet another time.
Source: VietLayers editorial exampleXong mùa hàng, chú mới rảnh rang sửa lại chiếc xuồng cũ.
After the busy sales season, he finally has time to repair the old boat.
Source: VietLayers editorial exampleCuối tuần này tôi chưa rảnh rang vì còn trực sáng chủ nhật.
I am not free this weekend because I still have a Sunday morning shift.
Source: VietLayers editorial exampleBà tranh thủ lúc tay chân rảnh rang để chăm mấy chậu kiểng ngoài hiên.
She uses a quiet moment when her hands are free to tend the ornamental plants on the veranda.
Source: VietLayers editorial exampleCó một ngày rảnh rang không có nghĩa anh phải nhận hết những lời nhờ vả.
Having one free day does not mean he must accept every request for help.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tâm trí hoặc đời sống tạm bớt điều phải bận tâm, tạo cảm giác thư thả và không bị níu kéo.
🇬🇧 Mentally or practically unburdened by an outstanding concern, allowing a relaxed and unencumbered state.
Ví dụ dùng từ:
Chị chốt lại lịch chăm sóc cha để mọi người rảnh rang đầu óc về phần mình phụ trách.
She finalizes the schedule for caring for their father so everyone is clear and unburdened about their responsibility.
Source: VietLayers editorial exampleTrả xong khoản vay đúng hạn, anh thấy đầu óc rảnh rang hơn nhưng vẫn giữ quỹ dự phòng.
After repaying the loan on time, he feels less burdened but still keeps an emergency fund.
Source: VietLayers editorial exampleMá dọn giấy tờ xong cho rảnh rang, chứ không quăng những hồ sơ còn phải lưu.
Mother organizes the paperwork to put her mind at ease, without discarding records that must be retained.
Source: VietLayers editorial exampleÔng sống rảnh rang sau khi bàn giao công việc, song vẫn chủ động giữ liên lạc với bạn cũ.
He lives at ease after handing over his duties while choosing to stay in touch with old friends.
Source: VietLayers editorial exampleCảm giác rảnh rang của cô đến từ việc đã sắp xếp ổn thỏa, không phải vì cô không có trách nhiệm.
Her sense of ease comes from having organized things properly, not from having no responsibilities.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ông Tiều này xưa nào có lúc rảnh rang tâm trí.”
“Bãi trường rồi, rảnh rang lắm.”
“- Thời giờ rảnh rang, tôi sẳn sàng.”
“Còn đêm thì tôi hoàn toàn rảnh rang.”