Trở lại từ điển

rảnh rang

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rảnh rang” là gì?

Rảnh, đỡ bận bịu, có thì giờ thong thả (lúc rảnh rang, sống rảnh rang); tay, trí hay lòng rảnh rang là không còn vướng việc, vướng lo.

Tiếng Anh: Free and at leisure, not busy; of hands, mind or heart, unburdened and unencumbered.

Cách đọc
rảnh rang(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rảnh rang”:

2 nét nghĩa
1đỡ bận bịu, có thì giờ thong thảthời gian[thân mật]
A2

🇻🇳 Không còn nhiều việc chiếm thì giờ, có lúc thong thả để nghỉ ngơi, chơi bời hay làm việc khác; hay gặp trong lúc rảnh rang, bữa nào rảnh rang, sống rảnh rang.

🇬🇧 No longer taken up with work, having leisure to rest, amuse oneself or do other things; common in luc ranh rang (in one's spare time) and song ranh rang (to live at leisure).

Cụm thường gặp:
lúc rảnh rangbữa nào rảnh rangsống rảnh ranggiờ rảnh rang
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rảnh rangrảnh rang + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rảnh rang

Thí dụ:

Tuy vậy mà hễ bữa nào rảnh rang thì Bộ-Lãnh chạy đi kiếm sắp chăn trâu mà chơi.

Even so, whenever he had a free day Bo Lanh would run off to find the buffalo boys to play with.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Tôi chỉ muốn có ngôi nhà nhỏ, sống rảnh rang dưỡng già, khỏi vất vả cày bừa.

I only want a small house to live out my old age at leisure, free of the toil of ploughing.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Heo gà cũng chỉ mới lưa thưa vài mươi con thôi nên họ có rất nhiều giờ rảnh rang.

They had only a scattering of pigs and chickens, a few dozen, so they had plenty of free time.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Anh ta làm thơ ký tại một tư sở, lúc rảnh rang thì ngâm thơ và nghiên cứu cổ nhạc.

He was a clerk at a private firm, and in his spare time he recited poetry and studied classical music.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Bữa nay là chúa nhựt, hãng đóng cửa, nên buổi chiều Cang cũng rảnh rang.

Today was Sunday and the company was closed, so Cang was free in the afternoon.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Làng gồm bốn ấp, tháng Tết rảnh rang, ai nấy bỏ nhà đi chơi.

The village had four hamlets; in the slack month of Tet everyone left home to go visiting.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Bà Hương trưởng nấu xong rồi, bây giờ bà mới rảnh rang, nên lên ngồi tại bộ ván nhà trên mà ăn trầu.

Having finished cooking, Mrs Huong Truong was at last free, so she went up to sit on the plank bed in the front room and chew betel.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu
2tay, trí, lòng không còn vướngtâm trạng[thân mật]
B2

🇻🇳 Tay không còn bận cầm, trí không còn bận lo, hay lòng chưa vướng tình ai; để trí rảnh rang là cho đầu óc thảnh thơi.

🇬🇧 Hands no longer occupied, a mind no longer burdened, or a heart not yet attached to anyone; to leave the mind ranh rang is to let it rest easy.

Cụm thường gặp:
trí rảnh rangtay rảnh ranglòng rảnh rang
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rảnh rangrảnh rang + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rảnh rang

Thí dụ:

Thôi từ rày sắp lên tôi nghỉ không thèm sắm điền đất nữa, để trí rảnh rang mà chơi.

From now on I will stop buying land and leave my mind free to enjoy myself.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Chàng toan kẹp Huyền Trân vào nách trái của chàng để cho tay mặt chàng rảnh rang bơi.

He meant to hold Huyen Tran under his left arm so that his right hand would be free to swim.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Bằng như mà lòng em còn rảnh rang, xin em nghĩ mà thương xót anh.

If your heart is still free, I beg you to think of me and have pity.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Tiều này xưa nào có lúc rảnh rang tâm trí.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Nhứt phá sơn lâm
“Bãi trường rồi, rảnh rang lắm.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
“- Thời giờ rảnh rang, tôi sẳn sàng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh
“Còn đêm thì tôi hoàn toàn rảnh rang.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rảnh rang”

“rảnh rang” nghĩa là gì?

Rảnh, đỡ bận bịu, có thì giờ thong thả (lúc rảnh rang, sống rảnh rang); tay, trí hay lòng rảnh rang là không còn vướng việc, vướng lo.

“rảnh rang” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ông Tiều này xưa nào có lúc rảnh rang tâm trí.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.