Nghĩa của “rành mạch” là gì?
Rõ ràng, có trình tự, đâu ra đó: nói, chỉ dẫn, diễn đạt rành mạch; biết rành mạch là biết tường tận; sổ sách, biên bản rành mạch là ghi phân minh từng khoản.
Tiếng Anh: Clear, orderly and well sorted: of speech or instructions, easy to follow; of knowledge, thorough; of accounts and records, set out item by item.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rành mạch”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Lời nói, lời chỉ dẫn, cách diễn đạt rõ từng ý, có trước có sau, dễ theo; hay gặp trong chỉ biểu rành mạch, dạy rành mạch, diễn đạt rành mạch.
🇬🇧 Of speech, instructions or expression: clear point by point, in proper order and easy to follow; common in chi bieu ranh mach (explain clearly) and dien dat ranh mach (express lucidly).
Thí dụ:
Tôi sẽ chỉ biểu rành mạch đầu đuôi gốc ngọn tất cả công việc; ông cứ noi theo lời tôi mà thi hành.
I will explain the whole business clearly from start to finish; you just follow my words and carry it out.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũMặc dầu Công đã đưa chỉ thị thật đích xác, đường đi nước bước được chỉ dẫn rành mạch, chàng vẫn đi trước để dẫn đầu.
Although Cong had given very precise directions and every step of the way had been clearly laid out, he still went ahead to lead.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpNàng dùng ngay điệu hát mà nàng hát đúng nhứt nhờ nhạc sĩ Hùng đã dạy nàng rành mạch, trong những buổi tập hát vỡ lòng tại nhà Suzie.
She chose at once the tune she sang most accurately, thanks to the musician Hung having taught her it clearly in her first singing lessons at Suzie's house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoChữ quốc ngữ giúp phát triển văn xuôi và phổ biến nhanh chóng với báo chí, bổn dịch truyện Tàu, văn xuôi giúp diễn đạt rành mạch toán học, cách trí, khoa học.
The romanised script helped prose develop and spread quickly through newspapers and translations of Chinese novels, and prose made it possible to express mathematics, natural science and science clearly.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không🇻🇳 Đi với biết, hiểu: biết tường tận, rõ đầu đuôi từng chi tiết, không mơ hồ.
🇬🇧 With biet or hieu: to know something thoroughly, down to every detail and from beginning to end.
Thí dụ:
Ông Ích Thành, mặc dầu con buôn, nhưng học rộng, cái gì cũng biết rành mạch.
Mr Ich Thanh, though a merchant, was widely read and knew everything thoroughly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácChế độ mẫu hệ được người thời nay biết quá trễ, nhưng họ lại biết rất rành mạch, nhờ khoa dân tộc học.
Matriarchy became known to modern people very late, but they know it in great detail, thanks to ethnology.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamHọ đã biết rành mạch về nhà nầy rồi.
They already knew all about this house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng🇻🇳 Sổ sách, biên bản, bài toán được ghi phân minh từng khoản, từng phần, không nhập nhằng.
🇬🇧 Of accounts, records or calculations: set out item by item, each part clearly separated, with nothing muddled.
Thí dụ:
Hỗm rày ông ta ghi chép sổ sách rành mạch lắm.
These past days he has kept his accounts in very good order.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònHai Nhiệm làm hai bài toán rành mạch trên giấy trắng mực đen để trình với chủ nợ là Xìn Phóc.
Hai Nhiem worked out two sums clearly in black and white to show his creditor, Xin Phoc.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyLề lối làm việc của Hội đồng này tuy nói là quan sát tại chỗ, ghi vào biên bản rành mạch nhưng họ chỉ ngồi tại công sở làng, với lính mã tà bảo vệ.
This council's working method was said to be on the spot inspection with everything clearly recorded in minutes, but they only sat in the village office, guarded by native police.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hỗm rày ông ta ghi chép sổ sách rành mạch lắm.”“Hai Nhiệm làm hai bài toán rành mạch trên giấy trắng mực đen để trình với chủ nợ là Xìn Phóc.”“Tôi sẽ chỉ biểu rành mạch đầu đuôi gốc ngọn tất cả công việc; ông cứ noi theo lời tôi mà thi hành.”“Kẻ nào đưa sáng kiến ra và một kế hoạch đầu tư hữu lý, có nghiên cứu một cách khoa học với những con số cụ thể rành mạch là kẻ ấy sẽ được một địa vị trong cuộc đầu tư tương lai.”Câu hỏi thường gặp về “rành mạch”
“rành mạch” nghĩa là gì?
Rõ ràng, có trình tự, đâu ra đó: nói, chỉ dẫn, diễn đạt rành mạch; biết rành mạch là biết tường tận; sổ sách, biên bản rành mạch là ghi phân minh từng khoản.
Cụm từ “đọc rành mạch” nghĩa là gì?
Đọc rành mạch là đọc rõ lời, ngắt nghỉ hợp lý để người nghe dễ theo dõi và hiểu nội dung.
“Đọc dành mạch” hay “đọc rành mạch” mới đúng?
Cách viết đúng trong trường hợp này là “đọc rành mạch”. “Đọc dành mạch” là cách viết nhầm khi muốn nói đến việc đọc rõ ràng, có ngắt nghỉ.
“rành mạch” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Hỗm rày ông ta ghi chép sổ sách rành mạch lắm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.