rành mạch

adjectiveadverbB1
Giải nghĩa nhanh:

Rành mạch describes speech, writing, accounts, or arrangements that are clear, orderly, and distinctly separated rather than confused or ambiguous.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rành mạch(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rành mạch` nghĩa là rõ ràng, có trình tự và đâu ra đấy: `trình bày rành mạch`, `sổ sách rành mạch`, `ăn chia rành mạch` (*clear; coherent; well organized; clearly delineated*). Với lời nói/văn bản, cụm nhấn các ý nối được và dễ theo dõi; với tiền bạc, trách nhiệm hoặc phần việc, cụm nhấn các khoản/phần được phân định, không nhập nhằng. `Rành mạch` không tự bảo đảm thông tin đúng, sổ sách chính xác, cách chia công bằng hay người nói trung thực; các thuộc tính ấy cần kiểm tra riêng. Phân biệt `rành mạch` với `mạch lạc` thiên liên kết ý, `rành rẽ` thiên hiểu/trình bày tường tận và `minh bạch` thiên khả năng nhìn thấy, kiểm tra thông tin. Trong lời Nam Bộ, `nói cho rành mạch`, `tiền bạc cho rành mạch` tự nhiên nhưng không nhất thiết trang trọng. Tab dùng Nôm `伶` cho rành và Hán–Việt `脈` cho mạch như thành tố hình ảnh đường nối; không khẳng định toàn cụm là Hán–Việt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1rõ ý, có thứ tự và dễ theo dõi trong lời nói hoặc văn bảnNgôn ngữ; trình bày; lập luận[neutral]
B1

🇻🇳 Các phần của lời nói, bài viết, lập luận hay hướng dẫn được sắp xếp và nối với nhau rõ, không rời rạc hay mơ hồ.

🇬🇧 Speech, writing, reasoning, or instructions whose parts are clearly ordered and connected rather than disjointed or vague.

Grammar Patterns:
động từ nói/viết/trình bày + rành mạchmột cách + rành mạch

Ví dụ dùng từ:

Chị trình bày rành mạch mục tiêu, thời hạn và người phụ trách từng việc.

She clearly presents the objective, deadline, and person responsible for each task.

Source: VietLayers editorial example

Bài hướng dẫn viết rành mạch nhưng vẫn cần hình minh họa cho bước lắp dây.

The instructions are written clearly, but the cable-installation step still needs an illustration.

Source: VietLayers editorial example

Anh nói rành mạch phần tận mắt thấy và tách riêng điều mình chỉ nghe kể.

He clearly separates what he witnessed from what he only heard from others.

Source: VietLayers editorial example

Lập luận nghe rành mạch chưa đủ chứng minh kết luận đúng nếu dữ liệu đầu vào sai.

A coherent argument does not prove its conclusion if the input data is wrong.

Source: VietLayers editorial example

Cô giáo sửa đoạn văn cho rành mạch hơn mà vẫn giữ giọng kể tự nhiên của học sinh.

The teacher makes the paragraph clearer while preserving the student's natural narrative voice.

Source: VietLayers editorial example
2được phân định rõ thành từng khoản, phần hoặc trách nhiệmTài chính; trách nhiệm; tổ chức[neutral]
B2

🇻🇳 Tiền bạc, quyền lợi, phần việc hoặc trách nhiệm được ghi và chia thành phần rõ để tránh lẫn lộn.

🇬🇧 Money, entitlements, tasks, or responsibilities separated and recorded clearly enough to avoid confusion.

Grammar Patterns:
danh từ + rành mạchphân chia/ghi chép + rành mạchcho + rành mạch

Ví dụ dùng từ:

Quán ghi sổ rành mạch tiền vốn, tiền lời và khoản khách còn thiếu.

The shop keeps clear records of capital, profit, and customers' outstanding balances.

Source: VietLayers editorial example

Ba anh em thống nhất ăn chia rành mạch theo số vốn và công sức đã ghi từ đầu.

The three siblings agree on a clearly defined distribution based on the capital and work recorded at the outset.

Source: VietLayers editorial example

Hợp đồng cần rành mạch trách nhiệm sửa chữa, không chỉ ghi chung là bên bán hỗ trợ.

The contract needs clearly delineated repair responsibilities rather than a vague promise that the seller will provide support.

Source: VietLayers editorial example

Tiền bạc rành mạch giúp dễ đối chiếu, nhưng công bằng còn tùy điều khoản các bên đã đồng ý.

Clear financial records make reconciliation easier, but fairness still depends on the terms the parties agreed to.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm phân quyền rành mạch để người duyệt không đồng thời tự kiểm tra quyết định của mình.

The team separates authority clearly so that an approver does not also audit their own decision.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hỗm rày ông ta ghi chép sổ sách rành mạch lắm.
Sơn NamBà Chúa Hòn, Chương 12
Hai Nhiệm làm hai bài toán rành mạch trên giấy trắng mực đen để trình với chủ nợ là Xìn Phóc.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám
Tôi sẽ chỉ biểu rành mạch đầu đuôi gốc ngọn tất cả công việc; ông cứ noi theo lời tôi mà thi hành.
Sơn NamHình Bóng Cũ, Phần 2
Kẻ nào đưa sáng kiến ra và một kế hoạch đầu tư hữu lý, có nghiên cứu một cách khoa học với những con số cụ thể rành mạch là kẻ ấy sẽ được một địa vị trong cuộc đầu tư tương lai.
Bình Nguyên LộcĐừng Hỏi Tại Sao, Chương 2