Nghĩa của “rành” là gì?
Biết rõ, quen thuộc, làm thạo một việc hay một nơi (rành đường, rành nghề, rành tiếng); rõ ràng, minh bạch (nói cho rành, hỏi cho rành); trong rành rành là rõ mồn một, hiển nhiên.
Tiếng Anh: To know well or be skilled at something or somewhere; clear and explicit, as in speaking or asking plainly; and in ranh ranh, plain for all to see.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rành”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Biết rõ, quen thuộc hay làm thạo một việc, một nghề, một thứ tiếng hay một vùng, như rành nghề, rành đường, rành tiếng Việt; rành đời là từng trải, hiểu lẽ đời.
🇬🇧 To know something well or be skilled at it, whether a task, trade, language or place, as in ranh nghe (skilled in a trade) and ranh duong (knowing the way); ranh doi is worldly wise.
Thí dụ:
Thà thấy Nên đánh trâu đạp lúa cũng rành thì thầm khen Nên biết đủ nghề hết.
Seeing that Nen was skilled at driving the buffalo to thresh the rice too, Tha silently praised her for knowing every trade.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợNàng học chữ Việt, hiểu rành tiếng Việt và xem nước Việt như quê hương mình.
She learned to write Vietnamese, understood the language well and regarded Vietnam as her homeland.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônEm biết thầy sành Việt ngữ lắm, có lẽ còn rành hơn cả ông giáo sư của em nữa kia.
I know you are well versed in Vietnamese, perhaps even more so than my professor.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờChắc chắn ông ta rành sự tích Chúa Ngung, Ma Nương hơn ông chủ Nhan.
He surely knew the legends of Chua Ngung and Ma Nuong better than Mr Nhan.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũNè, hễ anh cầm bánh rành, rồi anh dạy cho em cầm bánh nữa, nghe hôn.
Listen, once you can drive well, you teach me to drive too, all right?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn🇻🇳 Rõ ràng, minh bạch từng điều để người khác nghe, hiểu được; hay gặp trong nói rành, hỏi cho rành, biên cho rành.
🇬🇧 Clear and explicit point by point so others can follow; common in noi ranh (speak plainly), hoi cho ranh (ask to get things clear) and bien cho ranh (write it down clearly).
Thí dụ:
Ban đầu ổng dè dặt, tôi hỏi ông nói lơ là, coi bộ không chịu nói rành việc gì hết.
At first he was cautious; when I asked he answered vaguely, as if unwilling to say anything plainly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiRồi đó ông sai người nhà đi kêu cậu Minh lại đặng tôi hỏi thăm cho rành.
Then he sent a servant to call Minh over so I could ask him and get things clear.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợPhải biên cho rành đặng cuối năm so sánh thâu với xuất mới biết lời lỗ.
You must write it down clearly so that at the end of the year you can compare income with expenses and know the profit or loss.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý🇻🇳 Trong rành rành: rõ mồn một, ai cũng thấy, không chối cãi được.
🇬🇧 In ranh ranh: plain as day, obvious to everyone and impossible to deny.
Thí dụ:
Gia phổ ghi chép rành rành, nói xứ này, chỉ dòng họ ta là có gia phổ, đó con.
The family register records it plainly; in this region, my child, only our family has a register.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauAnh ta thêm lo khi nhận rõ nét kinh hãi hiện rành rành trên mặt anh chàng này.
He grew more worried when he saw the terror written plainly on the young man's face.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Chú Bảy rành nghề bắt rùa quá!”Câu hỏi thường gặp về “rành”
“rành” nghĩa là gì?
Biết rõ, quen thuộc, làm thạo một việc hay một nơi (rành đường, rành nghề, rành tiếng); rõ ràng, minh bạch (nói cho rành, hỏi cho rành); trong rành rành là rõ mồn một, hiển nhiên.
“rành” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “- Chú Bảy rành nghề bắt rùa quá!”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.