Trở lại từ điển

lịch sử

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lịch sử” là gì?

Những việc đã xảy ra từ xưa tới nay của một nước, một vùng, một dân hay của loài người; cũng là môn học, sách vở chép lại những việc đó.

Tiếng Anh: The things that have happened from the past until now to a country, a region, a people or humankind; also the subject and the books that record them.

Cách đọc
lịch sử(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lịch sử”:

1 nét nghĩa
1chuyện đã qua của một nước, một vùngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Lịch sử là chuyện đời trước của một nước, một vùng đất, của loài người, kể theo thứ tự trước sau. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: lịch sử nhân loại, lịch sử vùng Mỹ Lâm, sự kiện lịch sử, nhơn vật lịch sử, bối cảnh lịch sử, sách khoa học lịch sử. Người ta nói lịch sử cho biết, biết rõ lịch sử, đi lùi lại lịch sử. Một người cũng có thể nói lịch sử của một vùng là lịch sử của mình, khi đời họ gắn liền với vùng đó. Còn có lối nói ngày lịch sử, buổi sáng lịch sử, chỉ một ngày đáng nhớ trong đời một người.

🇬🇧 It is the story of what came before for a country, a piece of land or humankind, told in order of time. In the Southern corpus it goes with: human history, the history of the My Lam area, a historical fact, a historical figure, a historical setting, books of science and history. People say that history tells us, to know history well, to walk backwards in history. A person may also say that the history of a region is their own history, when their life is bound up with that region. There is also the expression a historic day, a historic morning, for a memorable day in one person's life.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + lịch sửnuôi / bắt / thấy + lịch sửbầy / đàn + lịch sử

Thí dụ:

Đứng về lịch sử nhân loại mà xét, việc phát minh ra lửa đã đánh dấu sự tiến hóa vượt bậc, lửa tạo ra văn minh.

Seen from the standpoint of human history, the discovery of fire marked a great leap in evolution, and fire created civilisation.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Những sự kiện lịch sử trên đây không phải là do La Hương Lâm khám phá ra được.

The historical facts above were not discovered by La Huong Lam.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Lịch sử đã cho biết: Xưa kia, tại đồng bằng sông Cửu Long đã mọc lên vương quốc Phù Nam.

History has told us: long ago, in the Mekong delta, the kingdom of Phu Nam arose.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Ngày nay thi sĩ Pháp nào còn làm thơ tượng trưng là thi sĩ ấy có cố ý đi lùi lại lịch sử.

Today any French poet who still writes symbolist verse is a poet deliberately walking backwards in history.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Việc xuất hiện những đấng Cứu thế là hiện tượng thường có qua lịch sử nhân loại từ Âu sang Á.

The appearance of saviours is a common occurrence throughout human history, from Europe to Asia.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

À, cái đó thì phải biết rõ lịch sử, ông giáo nói như vậy.

Ah, for that one must know history well, so the teacher says.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Phải lập ấn quán, thơ quán rồi dịch sách văn chương triết lý, khoa học lịch sử, tiểu thuyết mà truyền bá tư tưởng hay, tài nghề giỏi của Âu Mỹ cho người mình hiểu.

We must set up printing houses and bookshops, then translate books of literature and philosophy, science and history, and novels, to spread the fine ideas and good skills of Europe and America so that our people understand them.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Hầu hết những truyện cổ tích Việt Nam, những nhơn vật lịch sử của ta đều được viết thành sách in bán với giá thách đố cả mọi cạnh tranh, rẻ như một tờ báo hằng ngày.

Almost all the Vietnamese folk tales and our historical figures have been written up as printed books, sold at a price that defies all competition, as cheap as a daily paper.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Vả lại, trong truyện nầy, động tác tâm lý là chánh mà bối cảnh lịch sử chỉ là phụ, mặc dù cái phụ cần thiết.

Besides, in this story the psychological action is the main thing and the historical setting only secondary, though a necessary secondary.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Tôi đã trình bày với ông quan tư Ca Rê: Lịch sử vùng Mỹ Lâm tức là lịch sử của tôi!

I have explained to Major Ca Re: the history of the My Lam area is my own history!

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đứng về lịch sử nhân loại mà xét, việc phát minh ra lửa đã đánh dấu sự tiến hóa vượt bậc, lửa tạo ra văn minh.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Bàn Về Nguồn Gốc Của Tế Lễ Ở Đình Xưa
“Những sự kiện lịch sử trên đây không phải là do La Hương Lâm khám phá ra được.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 2. Những sai lầm căn bản của quý ông H. Maspéro, L. Aurousseau
“Lịch sử đã cho biết: Xưa kia, tại đồng bằng sông Cửu Long đã mọc lên vương quốc Phù Nam.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Dân Hai Huyện Và Ông Nguyễn Hữu Cảnh
“Ngày nay thi sĩ Pháp nào còn làm thơ tượng trưng là thi sĩ ấy có cố ý đi lùi lại lịch sử.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 4
“Việc xuất hiện những đấng Cứu thế là hiện tượng thường có qua lịch sử nhân loại từ Âu sang Á.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thất Sơn Huyền Bí, "Cảnh Tiên" Tại Thế Của Các Chiến Sĩ Cần Vương
“À, cái đó thì phải biết rõ lịch sử, ông giáo nói như vậy.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Bổn cũ soạn lại
“Phải lập ấn quán, thơ quán rồi dịch sách văn chương triết lý, khoa học lịch sử, tiểu thuyết mà truyền bá tư tưởng hay, tài nghề giỏi của Âu Mỹ cho người mình hiểu.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 2
“Hầu hết những truyện cổ tích Việt Nam, những nhơn vật lịch sử của ta đều được viết thành sách in bán với giá thách đố cả mọi cạnh tranh, rẻ như một tờ báo hằng ngày.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Văn Nghệ Đứng Đường
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lịch sử”

“lịch sử” nghĩa là gì?

Những việc đã xảy ra từ xưa tới nay của một nước, một vùng, một dân hay của loài người; cũng là môn học, sách vở chép lại những việc đó.

“lịch sử” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Đứng về lịch sử nhân loại mà xét, việc phát minh ra lửa đã đánh dấu sự tiến hóa vượt bậc, lửa tạo ra văn minh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.