Trở lại từ điển

sự cố

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sự cố” là gì?

Chuyện trục trặc xảy ra bất ngờ, làm cho công việc đang làm bị hư, bị dở dang.

Tiếng Anh: An unexpected hitch that spoils or interrupts what is being done.

Cách đọc
sự cố(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sự cố”:

1 nét nghĩa
1chuyện trục trặc bất ngờđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Sự cố là chuyện trục trặc bất ngờ, không ai tính trước. Người ta nói xảy ra sự cố, và hay nói sự cố kỹ thuật cho chuyện trục trặc xảy ra ở phút chót.

🇬🇧 It names an unexpected hitch that nobody planned for. One says that a mishap occurs, and often speaks of a technical mishap for something going wrong at the last minute.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sự cốcó / dùng / giữ + sự cốsự cố + nầy / này / đó

Thí dụ:

Không lên đèn quá sớm vì biết đâu, do cơ trời, vào phút chót xảy ra "sự cố kỹ thuật".

The lamps are not lit too early because, who knows, by the will of heaven a "technical mishap" might occur at the last minute.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Không lên đèn quá sớm vì biết đâu, do cơ trời, vào phút chót xảy ra "sự cố kỹ thuật".”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Thành Hôn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sự cố”

“sự cố” nghĩa là gì?

Chuyện trục trặc xảy ra bất ngờ, làm cho công việc đang làm bị hư, bị dở dang.

“sự cố” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Không lên đèn quá sớm vì biết đâu, do cơ trời, vào phút chót xảy ra "sự cố kỹ thuật".”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.