Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rối” là gì?

Vướng lẫn vô nhau, mất nếp (tóc rối); lòng dạ lúng túng, không biết xử sao (bối rối, rối trí); việc lôi thôi, khó gỡ (rắc rối, gỡ rối); danh từ chỉ con rối trong trò múa rối.

Tiếng Anh: Tangled, out of order, as tousled hair; flustered and at a loss, as in boi roi and roi tri; complicated and hard to sort out, as in rac roi and go roi; and a puppet, as in mua roi, puppetry.

Cách đọc
rối(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rối”:

4 nét nghĩa
1vướng lẫn vô nhau, mất nếpđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Nói tóc, sợi, dây vướng lẫn, quấn vô nhau, mất nếp, khó gỡ, như tóc rối, mái tóc rối tung, rối rắm.

🇬🇧 Of hair, thread or string, tangled and twisted together, out of order and hard to undo, as in tousled or dishevelled hair.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rốicó / dùng / giữ + rốirối + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thảo vuột lại mái tóc rối tung.

Thao smoothed down her tousled hair.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng

Cô ngồi giữ tủ tiền trông đáng yêu với mái tóc xõa, rối rắm một cách công phu.

She sat minding the till, lovely with her hair let down and artfully tousled.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
2lúng túng, không biết xử sao (bối rối, rối trí)cảm xúc[thường]
B1

🇻🇳 Trong lòng lúng túng, ý nghĩ lộn xộn, không biết nói gì, làm gì; hay gặp trong bối rối, rối trí, rối loạn đầu óc.

🇬🇧 Flustered, one's thoughts in disorder, not knowing what to say or do; common in boi roi (flustered), roi tri (confused) and roi loan dau oc (a mind in turmoil).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rốicó / dùng / giữ + rốirối + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bà Huyện bối rối, nên đứng trơ trơ, không kiếm được lời mà đáp với chồng.

The district chief's wife was flustered and stood there frozen, unable to find a word to answer her husband.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Sự phát giác thình lình lòng thiếu nữ bên cạnh chàng, làm cho Hiển bối rối quá.

Suddenly discovering the feelings of the girl beside him left Hien utterly flustered.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Thời sự đăng báo và thời sự trước mắt càng làm cho chàng rối trí thêm.

The news in the papers and the events before his eyes only confused him further.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Bảy Rùa run tay và rối loạn đầu óc, day ra sau mà không biết phải làm gì cả.

Bay Rua's hands shook and his mind was in turmoil; he turned round without the least idea what to do.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
3lôi thôi, khó gỡ (rắc rối, gỡ rối)đời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nói việc, người lôi thôi, nhiều chuyện đan vô nhau, khó giải quyết; hay gặp trong rắc rối; gỡ rối là tìm cách giải quyết cho xong một việc rắc rối.

🇬🇧 Of an affair or a person, messy and entangled, hard to deal with; common in rac roi (complicated, troublesome); go roi is to untangle, to sort out a complicated matter.

Cụm thường gặp:
rắc rốigỡ rốichuyện rắc rối
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rốicó / dùng / giữ + rốirối + nầy / này / đó

Thí dụ:

A Ốn, tức là nhân vật rắc rối mà tôi vừa mô tả phong cách ở phần nhập đề.

A On, that is, the troublesome character whose manner I have just described in the introduction.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Thu Cúc nhờ anh Pho gỡ rối giùm cho nó thì nó mừng nên lật đật trở vô phía sau.

Thu Cuc was glad that Pho had sorted things out for her, so she hurried back into the rear of the house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Hùng định thần, tìm cách gỡ rối.

Hung collected himself and looked for a way out of the tangle.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
4múa rối: trò diễn con rốinghệ thuật[thường]
B2

🇻🇳 Danh từ: con rối là hình người, hình thú do người điều khiển bằng dây, que để diễn trò; múa rối là trò diễn con rối, nói ví là chỉ làm động tác theo người khác giật dây.

🇬🇧 A noun: a puppet, a figure of a person or animal worked by strings or rods to put on a show; mua roi is puppetry, and figuratively merely going through motions at someone else's bidding.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + rốinuôi / bắt / thấy + rốibầy / đàn + rối

Thí dụ:

Trong rạp hát, người ta chỉ xem và thán phục đào kép, chớ nào ai nhớ đến soạn giả đâu mặc dầu nếu không có soạn giả thì đào kép chỉ múa rối là cùng.

In the theatre people only watch and admire the actors, and no one remembers the playwright, though without him the actors would be nothing more than puppets on a string.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Xóm Biển này nhiều âm binh khuấy rối.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rối”

“rối” nghĩa là gì?

Vướng lẫn vô nhau, mất nếp (tóc rối); lòng dạ lúng túng, không biết xử sao (bối rối, rối trí); việc lôi thôi, khó gỡ (rắc rối, gỡ rối); danh từ chỉ con rối trong trò múa rối.

“rối” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Xóm Biển này nhiều âm binh khuấy rối.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.