Trở lại từ điển

nhựt ký

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nhựt ký” là gì?

Nhựt ký là cách viết Nam Bộ cũ của nhật ký: tập ghi chép việc riêng theo từng ngày; ở công sở xưa còn là sổ ghi giấy tờ, thơ từ tới đi mỗi ngày.

Tiếng Anh: The old Southern form of nhat ky: a diary kept day by day; in old government offices, also the daily register of documents and correspondence.

Cách đọc
nhựt ký(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhựt ký”:

2 nét nghĩa
1tập ghi chép việc riêng theo từng ngàychữ nghĩa[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Cuốn, tập ghi chép việc làm, cảm nghĩ riêng theo từng ngày, và cả phần đã ghi trong đó. Chữ Hán viết 日記: nhựt (nhật) là ngày, ký là ghi. Thường đi với tập, quyển, viết, đọc: tập nhựt ký, viết nhựt ký.

🇬🇧 A book or notebook in which one records one's doings and private thoughts day by day, and the entries themselves. It is Sino-Vietnamese, from nhut (day) and ky (to record). Common with tap, quyen (a notebook), viet (to write) and doc (to read).

Cụm thường gặp:
tập nhựt kýquyển nhựt kýviết nhựt kýđọc nhựt ký
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nhựt kýcó / dùng / giữ + nhựt kýnhựt ký + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cô Hòa ngồi chăm chỉ đọc rất kỹ lưỡng, đọc bức thơ rồi đọc luôn tập nhựt ký.

Hoa sat reading very carefully, first the letter and then the diary as well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Những bài ấy tôi cắt ra, dán kỹ vào quyển Nhựt ký.

I cut those pieces out and pasted them carefully into my diary.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Theo nhựt ký của cố đạo Levavasseur vào năm 1768, thì thương cảng này mang tên là Bassac thành lập ở mé sông, nơi đất thấp với nhà lợp lá.

According to the diary of the missionary Levavasseur in 1768, this trading port was called Bassac and stood on the riverbank, on low ground with thatched houses.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Lưu xếp tập nhựt ký lại, xem đồng hồ tay thì đã mười giờ đêm rồi.

Luu closed the diary and looked at his watch; it was already ten at night.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Nàng viết nhựt ký, một thiên nhựt ký bay bướm, nhiều lời mà nàng ghi cả cảm nghĩ và sự việc từ ngày được chồng đi hỏi đến nay.

She kept a diary, an elegant and wordy one in which she recorded both her feelings and events from the day her husband came to ask for her hand until now.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
2sổ ghi giấy tờ, thơ từ hằng ngày ở công sở xưahành chánh[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Ở công sở thời Pháp, sổ ghi giấy tờ, trát, thơ từ tới và đi mỗi ngày, cùng việc giữ sổ đó: thầy ký nhựt ký, coi nhựt ký thơ từ.

🇬🇧 In offices of the French colonial period, the daily register of documents, orders and letters received and sent, and the work of keeping it: a register clerk, to keep the correspondence register.

Cụm thường gặp:
nhựt ký trát giấynhựt ký thơ từcoi nhựt ký
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + nhựt kýđọc / xem / viết / lưu + nhựt kýnhựt ký + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Bên phủ đang kiếm một thầy ký bạ điền và nhựt ký trát giấy.

The district office was looking for a clerk to keep the land registers and the daily register of official papers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Quan Chủ tỉnh thấy thầy trẻ tuổi, lại nghe thầy khai mới làm việc có ba tháng mà thôi, ngài sợ thầy chưa thông-thạo, nên dạy thầy coi nhựt ký thơ từ, chớ không cho thầy làm việc chi khác.

Seeing how young he was, and hearing that he had worked only three months, the province chief feared he was not yet experienced, so he put him in charge of the correspondence register and gave him nothing else to do.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có lẽ cô nghi bức thơ và tập nhựt ký nầy có chứa nhiều câu chuyện làm mất sự an ổn bình tĩnh của cô hay sao, nên cô suy nghĩ rồi xếp mà đút hết vô bao lại, cô không chịu đọc.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 11
“Những bài ấy tôi cắt ra, dán kỹ vào quyển Nhựt ký.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nhựt ký”

“nhựt ký” nghĩa là gì?

Nhựt ký là cách viết Nam Bộ cũ của nhật ký: tập ghi chép việc riêng theo từng ngày; ở công sở xưa còn là sổ ghi giấy tờ, thơ từ tới đi mỗi ngày.

“nhựt ký” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đoạn tình của Hồ Biểu Chánh: “Có lẽ cô nghi bức thơ và tập nhựt ký nầy có chứa nhiều câu chuyện làm mất sự an ổn bình tĩnh của cô hay sao, nên cô suy nghĩ rồi xếp mà đút hết vô bao lại, cô không chịu đọc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.