Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sái” là gì?

bị vặn hoặc trệch ở khớp hay vùng gần khớp theo cách nói đời thường

Tiếng Anh: Sái can describe a twisted joint, an inauspicious act in an old belief, or the Sino-Vietnamese verb 灑 meaning to sprinkle or pour, retained mainly in literary compounds.

Cách đọc
sái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sái có ba lớp không được nhập: (1) khẩu ngữ nói khớp hoặc vùng gần khớp bị vặn/trệch (twisted, sprained, put out); (2) theo quan niệm cũ, điều bị xem là gở hoặc phạm kiêng (inauspicious, taboo); (3) âm Hán Việt của 灑, nghĩa rảy, rưới, vung, và mở sang vẻ tự nhiên không gò bó trong sái lạc, sái lệ, sái tảo, sái thoát. Nét chấn thương không xác định bong gân, trật khớp, gãy xương hay cách chữa; nét kiêng kỵ không chứng minh điềm báo hoặc quan hệ nhân quả; chữ 灑 chỉ áp dụng đúng lớp Hán Việt, không phải mặt chữ chung cho hai nét Việt. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, trẹo tay/chân, nói xui, rưới/rảy nước thường tự nhiên hơn. Phân biệt sái với sai, sài, sãi, và đặc biệt sái lạc 灑落 nghĩa thảnh thơi với sai lạc không dấu nghĩa không đúng. Revision nầy bổ sung lớp 灑 có chứng tích mà vẫn giữ nguyên hai lớp đã xuất bản ở batch 286.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sái”:

3 nét nghĩa
1bị vặn hoặc trệch ở khớp hay vùng gần khớp theo cách nói đời thườngCơ thể; chấn thương; khẩu ngữ[thân mật]
B2

🇻🇳 Mô tả dân gian một chi hay khớp bị vặn/trệch sau vận động; không phải chẩn đoán loại và mức độ tổn thương.

🇬🇧 Colloquially, twisted, sprained, or put out around a joint, without specifying the medical injury.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
bị + sái + bộ phậnbộ phận + sái + sau khi

Thí dụ:

Anh nói mình sái tay sau cú ngã, nhưng từ đó chưa cho biết xương hay dây chằng bị gì.

He says he twisted his wrist in the fall, but that wording does not identify any injury to bone or ligament.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con bé bảo chân bị sái nên má đưa con đi kiểm tra thay vì tự kéo khớp.

The girl says her ankle is twisted, so her mother takes her for an assessment instead of pulling the joint herself.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cụm sái gân là cách nói đời thường, không tự xác định mức độ tổn thương.

The phrase sái gân is everyday wording and does not determine the severity of an injury.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở Sài Gòn, người ta thường nói trẹo chân thay cho sái chân trong chuyện hằng ngày.

In Saigon, people often say trẹo chân rather than sái chân in everyday conversation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2bị xem là gở hoặc phạm điều kiêng theo một quan niệm cũTín niệm dân gian; kiêng kỵ; lời cũ[tiếng cũ]
C1

🇻🇳 Nói điều người ta kiêng vì tin có thể đưa tới chuyện chẳng lành; đây là mô tả niềm tin chứ không xác nhận nhân quả.

🇬🇧 Old and belief-based: regarded as inauspicious or as violating a taboo thought to bring misfortune.

Cụm thường gặp:
sợ sáinói vậy sáikiêng cho khỏi sái
Mẫu ngữ pháp:
sợ + sái + nêncho là + sái

Thí dụ:

Bà kiêng nói trước vì sợ sái theo nếp nghĩ của gia đình.

She avoids saying it in advance for fear of bad luck according to her family's belief.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu nói vậy sái chỉ phản ánh điều người nói kiêng, không chứng minh lời nói gây tai họa.

Saying that such words are sái reflects the speaker's taboo; it does not prove that words cause misfortune.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người biên tập chú thích sái là nét nghĩa cũ về điều gở, không phải phán quyết khoa học.

The editor notes that sái is an old sense concerning bad omens, not a scientific judgment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
3âm Hán Việt của 灑: rảy, rưới, vung hoặc tự nhiên không gò bó trong các tổ hợp cổHán Việt; văn chương; hành động rưới rảy[văn chương]
C2

🇻🇳 Yếu tố Hán Việt chủ yếu gặp trong văn cổ và từ ghép; dịch theo tổ hợp chứ không áp nghĩa rưới cho mọi trường hợp.

🇬🇧 The Sino-Vietnamese reading of 灑: to sprinkle, pour, scatter, or, within literary compounds, to be free and unrestrained.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
sái + danh từ Hán Việt灑 + trong + tổ hợp cổ

Thí dụ:

Trong câu cổ, sái nước là rảy nước chứ không liên quan đến sái tay.

In the old sentence, sái nước means to sprinkle water and has nothing to do with a twisted wrist.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chữ 灑 đọc sái mở sang nét không gò bó trong các từ sái lạc và sái thoát.

The character 灑, read sái, extends to the sense of being unrestrained in sái lạc and sái thoát.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản chú giải dịch sái theo cả tổ hợp thay vì máy móc dùng một nghĩa rưới nước.

The commentary translates sái according to the whole compound rather than mechanically using the sense sprinkle water.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người tù Colombia bị sái một bên đầu gối.”
Henry Charrière, Papillon Người Tù Khổ Sai, Những chuyến vượt ngục ở Baranquilla
“Ông bà Nguyễn Đăng không đi được vì chiều qua Đăng bị ngã sái chân trong cuộc trèo núi.”
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 8
“Nhưng chẳng may mấy ngày trước khi đến đây, cô bị sái tay nên không thể chơi dương cầm cho bọn học trò thưởng thức, cô cũng không dùng được bàn tay mặt để viết thư nên phải đánh máy thư bằng chiếc máy chữ xách tay mà cô mang theo trong hành lí: Cảnh tượng này làm Loan và Quang phải say mê.”
HẢI VÂN, Cô Giáo Thu Trang, Chương 2
“Chú biết là tuần rồi con Jerry bị sái chân chứ?”
Harriet Beecher Stowe, Túp Lều Của Chú Tom, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sái”

“sái” nghĩa là gì?

bị vặn hoặc trệch ở khớp hay vùng gần khớp theo cách nói đời thường

“sái” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Papillon Người Tù Khổ Sai của Henry Charrière: “Người tù Colombia bị sái một bên đầu gối.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.