Nghĩa của “sái thoát” là gì?
tự do, tự nhiên, thảnh thơi và không gò bó trong phong thái hoặc cách biểu đạt
Tiếng Anh: Sái thoát is a literary adjective meaning free, easy, natural, and unhampered by convention or restraint.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Sái thoát là từ Hán Việt văn chương 灑脫, tả người, phong thái hoặc cách biểu đạt tự do, tự nhiên, thảnh thơi, không gò bó (free and easy, unrestrained, natural). Một số nguồn Hán văn còn có nét khéo gọn, nhanh nhẹn hoặc thoát khỏi sự ràng buộc; trong tiếng Việt nên dịch theo câu, không tự nhập mọi nét. Từ không đồng nghĩa cẩu thả, vô trách nhiệm, bất chấp phép tắc, đã thoát nợ/pháp lý hay giác ngộ tâm linh. Nay hiếm ngoài văn chương và khảo cứu; lời Sài Gòn và Nam Bộ thường dùng phóng khoáng, thoải mái, tự nhiên, không gò bó. Phân biệt sái thoát với giải thoát là làm/được thoát khỏi ràng buộc cụ thể, thoát tục là vượt vẻ trần tục, và sái lạc gần nghĩa nhưng là một mục riêng 灑落.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sái thoát”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Từ văn chương tả vẻ tự tại, không câu thúc; không tự suy cẩu thả, vô trách nhiệm hay đã thoát một ràng buộc pháp lý cụ thể.
🇬🇧 Literary: free, easy, natural, and unhampered in manner, style, or expression.
Thí dụ:
Bài bình văn khen nét bút sái thoát, tự nhiên mà không rườm rà.
The review praises the free and natural brushwork, which is unencumbered and not ornate.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtPhong thái sái thoát không đồng nghĩa với làm việc cẩu thả.
An unrestrained manner is not the same as careless work.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhân vật nói năng sái thoát, nhưng vẫn giữ lời và chịu trách nhiệm về quyết định.
The character speaks freely and naturally while still keeping promises and taking responsibility for decisions.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch chọn phóng khoáng cho sái thoát vì văn cảnh đang tả tính cách.
The translation chooses free-spirited for sái thoát because the context describes personality.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu thơ tả dáng sái thoát chứ không nói người ấy đã giải thoát khỏi nghĩa vụ pháp lý.
The verse describes an easy bearing; it does not say that the person has been released from legal obligations.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNguồn tra cứu ghi sái thoát còn có nét vén khéo trong một số văn cảnh Hán, nên người dịch phải xem cả câu.
The source records a deft or efficient sense of sái thoát in some Chinese contexts, so translators must read the full sentence.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtỞ Sài Gòn hôm nay, nói lối viết tự nhiên thường rõ hơn nói lối viết sái thoát.
In Saigon today, calling a writing style natural is usually clearer than calling it sái thoát.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHai chữ 灑脫 được đọc là sái thoát và không liên quan đến sái tay.
The characters 灑脫 are read sái thoát and are unrelated to a twisted wrist.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtVẻ sái thoát của cô trong bức họa không cho biết hoàn cảnh kinh tế của cô.
Her free and easy appearance in the painting says nothing about her economic circumstances.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười biên tập phân biệt sái thoát với thoát tục để không gán thêm nghĩa tâm linh.
The editor distinguishes sái thoát from thoát tục to avoid adding a spiritual meaning.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “sái thoát”
“sái thoát” nghĩa là gì?
tự do, tự nhiên, thảnh thơi và không gò bó trong phong thái hoặc cách biểu đạt
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.