Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rảnh” là gì?

Không bận việc, có thì giờ làm việc khác (lúc rảnh, bữa nào rảnh); rảnh tay, rảnh trí là tay, trí không còn vướng; cho rảnh là để khỏi còn vướng bận điều khó chịu.

Tiếng Anh: Not busy, having time to spare; with hands or mind, free of what occupies them; and in cho ranh, so as to be rid of a bother.

Cách đọc
rảnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rảnh”:

3 nét nghĩa
1không bận, có thì giờthời gian[thân mật]
A1

🇻🇳 Không bận việc, có thì giờ để làm việc khác, đi chơi hay thăm viếng; hay gặp trong lúc rảnh, bữa nào rảnh, có rảnh không.

🇬🇧 Not busy, with time for something else, an outing or a visit; common in luc ranh (in one's free time) and bua nao ranh (some day when one is free).

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rảnhrảnh + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rảnh

Thí dụ:

Có rảnh thì theo Diệp đi câu hoặc theo ông ngoại ra vườn phụ tưới rau, nhổ cỏ.

When free he would go fishing with Diep or follow his grandfather to the garden to help water the vegetables and pull weeds.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Hôm nào rảnh, tôi mời ông anh dạo chơi xung quanh miễu đó xem mấy chòm mả mới.

Some day when you are free, I will invite you for a stroll round that shrine to see the new graves.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Ông suy nghĩ coi được hay không rồi bữa nào rảnh ông viết thơ cho tôi biết.

Think it over, and some day when you are free write and let me know.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Thôi, nếu cháu hổng có rảnh như vậy thì bác đây cũng chẳng nài ép làm gì.

Well, if you are not free then, I will not press you.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Mặc dầu vậy, trong những giờ rảnh chàng cũng vẽ cho chàng một kiểu nhà.

Even so, in his free hours he drew up a house plan for himself.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió
2rảnh tay, rảnh trí: tay, trí không còn vướngđời sống[thân mật]
B1

🇻🇳 Trong rảnh tay, rảnh trí: tay không còn cầm, làm việc gì, hay trí không còn bận lo, nên có thể làm việc khác.

🇬🇧 In ranh tay and ranh tri: with hands no longer holding or doing anything, or the mind no longer burdened, so one can turn to something else.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rảnhrảnh + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rảnh

Thí dụ:

Cô hơi buồn buồn, và nhơn một lúc rảnh tay, cô ta phóng mắt ra đại lộ Lê Lợi.

She felt a little sad, and in a moment when her hands were free she cast her eyes out onto Le Loi boulevard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Mở cửa mả cho cha xong, Liên mới rảnh trí để sắp đặt cuộc đời sắp tới của nàng.

Only after the rite of opening her father's tomb did Lien have a clear mind to arrange her life ahead.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
3cho rảnh: cho khỏi vướng bậnđời sống[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong cho rảnh, rảnh mắt: để khỏi còn bị vướng bận, khỏi phải thấy hay lo điều khó chịu; nói khi muốn dứt một chuyện cho xong.

🇬🇧 In cho ranh and ranh mat: so as to be rid of a bother, not having to see or deal with something unpleasant any more; said when one wants to be done with a matter.

Cụm thường gặp:
cho rảnhrảnh mắtđi phứt cho rảnhrảnh nợ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rảnhrảnh + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rảnh

Thí dụ:

Chớ chi có con ai thiệt nhà giàu lớn mà đi nói nó, thì mình gả phứt cho rảnh.

If only the son of some really rich family came to ask for her, we would marry her off and be done with it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Cô đi thì tôi càng rảnh mắt.

If you leave, all the better; I will not have to look at you.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Tôi buồn, nên bán mà đi phứt cho rảnh.

I felt sad, so I sold up and went off to be done with it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Rảnh thì anh về xứ em cho biết nhà.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Con cá chết dại
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rảnh”

“rảnh” nghĩa là gì?

Không bận việc, có thì giờ làm việc khác (lúc rảnh, bữa nào rảnh); rảnh tay, rảnh trí là tay, trí không còn vướng; cho rảnh là để khỏi còn vướng bận điều khó chịu.

“rảnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “- Rảnh thì anh về xứ em cho biết nhà.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.