Khoảng thì giờ không mắc làm việc gì, muốn lo chuyện riêng, đi thăm ai hay nghỉ ngơi cũng được.
Tiếng Anh: Time when one is not tied up with work, free to attend to personal matters, visit someone or rest.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Khoảng thì giờ không mắc làm việc gì, muốn lo chuyện riêng, đi thăm ai hay nghỉ ngơi cũng được.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Rảnh là không bận, không mắc việc. Giờ rảnh là lúc không bận đó, cũng nói thì giờ rảnh, thời giờ rảnh. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với có và không: có giờ rảnh thì làm việc mình muốn, như vẽ kiểu nhà, sửa sang kinh sách, tĩnh tâm, đi thăm người thân; không có giờ rảnh, ít có thời giờ rảnh là lời của người mắc làm ăn, mắc chức nghiệp. Có khi nó đi với những: trong những giờ rảnh.
🇬🇧 The second word means not busy, not caught up with work. The phrase names that free stretch of time, and is also said with a longer word for time in front. In the Southern corpus it goes most often with to have and not to have: with free time one does what one wishes, drawing a house plan, revising scriptures, quieting the mind, visiting family; having no free time, or seldom having it, is what people say when trade or a profession keeps them busy. It can also take a plural marker, in one's free hours.
Thí dụ:
Mặc dầu vậy, trong những giờ rảnh chàng cũng vẽ cho chàng một kiểu nhà.
Even so, in his free hours he drew up a house design for himself.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióHôm nay chủ nhật mới có thì giờ rảnh, lại thăm anh chị và các cháu.
Only today, Sunday, do I have some free time, so I came over to visit you both and the children.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaBây giờ tôi lo nuôi mẹ già, có giờ rảnh tôi tĩnh tâm dưỡng chí.
Now I take care of my aged mother, and when I have free time I calm my mind and nurture my resolve.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhTrong mấy năm chàng ở Tây, chẳng có giờ rảnh mà không nhớ đến mẹ già, không tưởng đến vợ con.
In all his years in France there was not a free hour when he did not think of his old mother, of his wife and children.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuChắc anh không có thời giờ rảnh mà đi thăm thím Phán được.
You surely have no free time to go and visit the clerk's wife.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhThời giờ rảnh ông tu chỉnh lại mấy bộ kinh Phật cho đúng bổn chánh và đặt ra phép tính cửu chương.
In his free time he revised several Buddhist scriptures to match the true texts and devised the multiplication table.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủCòn ông Thái trong tiệm không có xe, giờ rảnh ông muốn chạy lên thăm sở không có xe sẵn cho ông đi.
As for Mr Thai, the shop had no car, so when he had free time and wanted to drive up to visit the estate, there was no car ready for him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýEm sợ không có giờ rảnh vô nói chuyện dài với chị nữa.
I am afraid I will not have free time to come in and have a long talk with you anymore.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuThiệt tôi vì chức nghiệp nên ít có thời giờ rảnh.
Honestly, because of my profession I seldom have free time.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩHeo gà cũng chỉ mới lưa thưa vài mươi con thôi nên họ có rất nhiều giờ rảnh rang.
The pigs and chickens numbered only a few dozen so far, so they had a great many free hours.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mặc dầu vậy, trong những giờ rảnh chàng cũng vẽ cho chàng một kiểu nhà.”“Hôm nay chủ nhật mới có thì giờ rảnh, lại thăm anh chị và các cháu.”“Bây giờ tôi lo nuôi mẹ già, có giờ rảnh tôi tĩnh tâm dưỡng chí.”“Trong mấy năm chàng ở Tây, chẳng có giờ rảnh mà không nhớ đến mẹ già, không tưởng đến vợ con.”“Chắc anh không có thời giờ rảnh mà đi thăm thím Phán được.”“Thời giờ rảnh ông tu chỉnh lại mấy bộ kinh Phật cho đúng bổn chánh và đặt ra phép tính cửu chương.”“Còn ông Thái trong tiệm không có xe, giờ rảnh ông muốn chạy lên thăm sở không có xe sẵn cho ông đi.”“Em sợ không có giờ rảnh vô nói chuyện dài với chị nữa.”