Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ 硫 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 硫 (15)

Xem tất cả từ điển
lưu ýđộng từ

Để ý tới, đem trí mình đặt vô đó; cũng nói việc nhắc cho ai để ý một chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
bảo lưuđộng từ

Giữ lại cho còn y như cũ, không bỏ đi, không để cho mất.

Tiếng Việt phổ thông
lưu lạcđộng từ

Trôi nổi xa nhà, đi hết chỗ nầy tới chỗ khác mà không có chỗ ở yên.

Tiếng Việt phổ thông
lưu tâmđộng từ

Để ý, chú tâm tới một việc hay một người.

Tiếng Việt phổ thông
giao lưuđộng từ; danh từ

Nói hai dòng nước chảy tới gặp nhau rồi hòa vô nhau; cũng là chỗ hai dòng gặp nhau.

Tiếng Việt phổ thông
lưu độngtính từ

Không ở yên một chỗ mà đi từ nơi nầy qua nơi khác để làm việc của mình.

Tiếng Việt phổ thông
lưu linhđộng từ, tính từ

Trong lời Nam Bộ cũ, nói cảnh đi, ở, sống rày đây mai đó, lang thang hết nơi nầy tới nơi khác mà không có chỗ dừng ổn định.

Phương ngữ Nam Bộ
lưu loáttính từ

Nói hay đọc trôi chảy, liền một mạch, không vấp, không ngập ngừng.

Tiếng Việt phổ thông
lưu manhdanh từ

Người sống bằng cách gạt gẫm và làm chuyện xấu, không nghề nghiệp đàng hoàng, và cái nết đó.

Tiếng Việt phổ thông
lưu luyếnđộng từ

Còn quyến luyến, không nỡ rời xa một người, một nơi hay một điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
lưu thôngđộng từ; danh từ

Xe cộ, ghe xuồng, người ta đi lại, qua lại dễ dàng trên đường, trên sông; cũng nói việc đi lại đó.

Tiếng Việt phổ thông
phiêu lưuđộng từ; danh từ

Đi vô chỗ không biết trước, và cái chuyến đi đó; cũng nghĩa là làm liều.

Tiếng Việt phổ thông
phong lưutính từ

Sống thong thả, có của mà lại biết chơi cái đẹp, cái thanh.

Tiếng Việt phổ thông
lưu truyềnđộng từ

Để lại, trao lại từ đời trước cho đời sau, từ người nầy qua người khác, nhờ vậy mà còn hoài.

Tiếng Việt phổ thông
thượng lưudanh từ

Lớp người đứng trên cao trong xã hội nhờ giàu có, có học hay có chức phận; cũng nói người ở trong lớp đó.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 硫 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng