醉
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: dậu
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 酉 bên trái, 卒 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ dậu 酉, nghĩa là rượu, chi dậu.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 酉 bên trái, 卒 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ dậu 酉, nghĩa là rượu, chi dậu.