郭
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ邑
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết2 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 享 bên trái, 阝 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ấp 邑, nghĩa là vùng đất, làng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 享 bên trái, 阝 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ấp 邑, nghĩa là vùng đất, làng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 郭 (1)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 郭 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng