Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ

Nghĩa chữ

Chữ 迫 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 迫 (10)

Xem tất cả từ điển
bách bộđộng từ

Đi bộ thong thả qua lại cho khỏe hay cho khuây, không nhằm tới đâu.

Tiếng Việt phổ thông
bách hóadanh từ

Đủ thứ hàng xài hằng ngày bày bán chung một chỗ; khu hay tiệm bán đủ thứ hàng như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
bách thúdanh từ

Đủ loài thú; thường nói vườn bách thú, là vườn lớn nuôi đủ thứ chim, thú cho người ta vô coi.

Tiếng Việt phổ thông
bức báchđộng từ

Ép ngặt, dồn người ta tới chỗ không làm khác được, phải chịu theo.

Tiếng Việt phổ thông
cấp báchtính từ

Gấp lắm, cần phải làm liền, không thể chờ được.

Tiếng Việt phổ thông
bách khoatính từ

Gồm đủ mọi ngành hiểu biết; nói về sách gom kiến thức của nhiều ngành lại một chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
bách phândanh từ

Phần trăm; trong giấy tờ thời trước là khoản tiền nhà nước thâu thêm, tính theo phần trăm.

Tiếng Việt phổ thông
bách thảodanh từ

Đủ thứ cây cỏ; thường nói vườn bách thảo, là vườn lớn trồng đủ thứ cây cho người ta vô coi, vô dạo.

Tiếng Việt phổ thông
đi bách bộcụm động từ

Đi thong thả từng bước cho khuây khỏa hay cho mát, không nhắm tới chỗ nào, không lo giờ giấc.

Phương ngữ Nam Bộ
vườn bách thúdanh từ

Vườn bách thú là danh từ chỉ sở thú, nơi được tổ chức để nuôi, chăm sóc và giới thiệu nhiều loài động vật, có thể phục vụ bảo tồn, nghiên cứu, giáo dục và tham quan tùy cơ sở. Bách thú là yếu tố Hán Việt 百獸, nghĩa đen trăm loài thú và dùng rộng cho muôn thú; toàn cụm tiếng Việt ghép vườn với bách thú, nên tab chữ chỉ ghi phần 百獸 chớ không dựng chữ Hán cho toàn đầu mục. Trong tiểu thuyết Hồ Biểu Chánh đặt tại Sài Gòn, vườn bách thú thường là nơi trẻ em đi coi chim, voi, cọp và cây cối, phù hợp với cơ sở nay mang tên Thảo Cầm Viên Sài Gòn. Tuy vậy, từ chung nầy có thể chỉ sở thú ở bất cứ nơi nào; muốn xác định địa điểm phải dựa vô tên riêng và bối cảnh. Không nhập vườn bách thú với vườn bách thảo chỉ chuyên về cây, sinh cảnh hoang dã hoặc khu bảo tồn. Tên gọi cũng không tự chứng minh tiêu chuẩn chăm sóc, phúc lợi động vật, số loài, giá vé hay chất lượng một cơ sở.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 迫 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng