轎
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: xa

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ車
Số nét19 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 車 bên trái, 喬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ xa 車, nghĩa là xe.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 車 bên trái, 喬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ xa 車, nghĩa là xe.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 轎 (1)

Xem tất cả từ điển