走
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #156 Khang Hy
Âm: tẩu
Bính âm (Pinyin): zǒu
Số nét7 nét
Phân loạiBộ thủ #156
Chữ đơn trực thuộc1 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 156 trên 2147 nét
Chạy nhanh thoăn thoắt, cất bước ra đi.
Biến thể chữ: 赱
Các chữ đơn trực thuộc bộ 走 (1 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 156 trong 214 bộ thủ Khang Hy (7 nét): Chạy nhanh thoăn thoắt, cất bước ra đi.. Các biến thể thường gặp: 赱.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Bộ tẩu (走): Chạy nhanh thoăn thoắt, cất bước ra đi.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 走 (3)
bôn tẩuđộng từ
Đi ngược đi xuôi hết nơi nầy tới nơi khác trong một thời gian dài, không lúc nào được dừng chân.
Tiếng Việt phổ thông
đào tẩuđộng từ
Bỏ trốn, lén chạy đi nơi khác để thoát khỏi một tình thế nguy khốn.
Tiếng Việt phổ thông
tẩu thoátđộng từ
Chạy trốn cho thoát thân khỏi chỗ nguy, khỏi kẻ rượt bắt hay khỏi nơi bị giam giữ.
Phương ngữ Nam Bộ