𧺕
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: tẩu

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ走
Số nét10 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 走 đỡ góc dưới trái, 勺 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ tẩu 走, nghĩa là chạy.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 走 đỡ góc dưới trái, 勺 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ tẩu 走, nghĩa là chạy.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𧺕 (1)

Xem tất cả từ điển