逃
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 逃 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 逃 (7)
anh đàodanh từ
Thứ cây xứ lạnh có hoa màu đỏ hồng rất đẹp; cũng gọi hoa của cây đó.
Tiếng Việt phổ thông
đào hoatính từ
Có duyên được nhiều đàn bà con gái để ý, thương mến; người ta cho đó là do số mạng.
Tiếng Việt phổ thông
đào tạođộng từ
Dạy dỗ, tập rèn có bài bản cho một người thành người có nghề, có tài hay nên nết.
Tiếng Việt phổ thông
đào tẩuđộng từ
Bỏ trốn, lén chạy đi nơi khác để thoát khỏi một tình thế nguy khốn.
Tiếng Việt phổ thông
đào luyệnđộng từ; danh từ
Rèn tập lâu ngày để tạo nên một con người, một nết hay một vốn hiểu biết.
Tiếng Việt phổ thông
bồ đào nhadanh từ riêng
Tên nước ở tây Âu châu, trên bán đảo Iberia; người Bồ Đào Nha tới buôn bán ở miền Nam trước người Pháp, và các cố đạo của họ sớm ghi tên đất ta bằng chữ La Tinh.
Phương ngữ Nam Bộ
đào thải tự nhiêndanh từ
Việc cái kém hợp tự nó mất dần đi qua nhiều đời, không ai ra tay loại, chỉ còn lại cái hợp hơn.
Tiếng Việt phổ thông