Chữ 奔 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Chạy ngược chạy xuôi, đi hết nơi nầy tới nơi khác, cực nhọc lo việc làm ăn hay việc lớn.
Đi ngược đi xuôi hết nơi nầy tới nơi khác trong một thời gian dài, không lúc nào được dừng chân.