Nghĩa chữ
Chữ 椒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 椒 (12)
Cây dây leo trồng lấy hột nhỏ, cay và thơm, phơi khô làm gia vị; cũng chỉ hột đó, tức là tiêu.
Là cái nhà cầu, nói theo lối Nam Bộ, và chữ cầu là thiệt vì ở miền sông rạch nó là hai tấm ván gác ra mặt nước.
Bỏ tiền ra xài cho việc ăn ở, cho các việc cần trong nhà; cũng là các khoản tiền xài ra như vậy.
Người cầm lái hay chỉ đường cho tàu thuyền, máy bay đi đúng lối, khỏi đụng chạm.
Là mất luôn không tìm lại được, tiếng rặt Nam Bộ, và tiếng tiêu đệm vô để nói cái mất đó là dứt khoát.
Cái đích mình nhắm tới, điều mình cố làm cho được.
Tan hết không còn chút gì, nói về của cải và về những cái trong lòng.
Là dùng tiền cho việc hằng ngày, và cũng chỉ cái mức sang hèn của một người qua cách họ tiêu.
Làm hình ảnh rõ nhứt, đại diện cho cả một loại, hay tượng trưng cho một ý nghĩa nào đó; thường nói tiêu biểu cho.
Việc cá nhân, hộ gia đình, tổ chức hoặc xã hội sử dụng hàng hóa và dịch vụ để đáp ứng nhu cầu; cũng chỉ lĩnh vực hành vi, lựa chọn và mức sử dụng đó.
Làm một việc gì cho vui, cho qua thì giờ rảnh; cũng dùng như danh từ chỉ thú vui đó.
Người mua hàng hóa, dịch vụ về để mình xài, chớ không phải để bán lại.