Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ

Nghĩa chữ

Chữ 椒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 椒 (12)

Xem tất cả từ điển
hồ tiêudanh từ

Cây dây leo trồng lấy hột nhỏ, cay và thơm, phơi khô làm gia vị; cũng chỉ hột đó, tức là tiêu.

Tiếng Việt phổ thông
cầu tiêudanh từ

Là cái nhà cầu, nói theo lối Nam Bộ, và chữ cầu là thiệt vì ở miền sông rạch nó là hai tấm ván gác ra mặt nước.

Phương ngữ Nam Bộ
chi tiêuđộng từ; danh từ

Bỏ tiền ra xài cho việc ăn ở, cho các việc cần trong nhà; cũng là các khoản tiền xài ra như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
hoa tiêudanh từ

Người cầm lái hay chỉ đường cho tàu thuyền, máy bay đi đúng lối, khỏi đụng chạm.

Tiếng Việt phổ thông
mất tiêuđộng từ

Là mất luôn không tìm lại được, tiếng rặt Nam Bộ, và tiếng tiêu đệm vô để nói cái mất đó là dứt khoát.

Tiếng Việt phổ thông
mục tiêudanh từ

Cái đích mình nhắm tới, điều mình cố làm cho được.

Tiếng Việt phổ thông
tiêu tanđộng từ

Tan hết không còn chút gì, nói về của cải và về những cái trong lòng.

Tiếng Việt phổ thông
tiêu xàiđộng từ

Là dùng tiền cho việc hằng ngày, và cũng chỉ cái mức sang hèn của một người qua cách họ tiêu.

Phương ngữ Nam Bộ
tiêu biểutính từ; động từ

Làm hình ảnh rõ nhứt, đại diện cho cả một loại, hay tượng trưng cho một ý nghĩa nào đó; thường nói tiêu biểu cho.

Phương ngữ Nam Bộ
tiêu dùngdanh từ, động từ

Việc cá nhân, hộ gia đình, tổ chức hoặc xã hội sử dụng hàng hóa và dịch vụ để đáp ứng nhu cầu; cũng chỉ lĩnh vực hành vi, lựa chọn và mức sử dụng đó.

Tiếng Việt phổ thông
tiêu khiểnđộng từ

Làm một việc gì cho vui, cho qua thì giờ rảnh; cũng dùng như danh từ chỉ thú vui đó.

Tiếng Việt phổ thông
người tiêu dùngdanh từ

Người mua hàng hóa, dịch vụ về để mình xài, chớ không phải để bán lại.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 椒 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng