狼
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: khuyển

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ犬
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 犭 bên trái, 良 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khuyển 犬, nghĩa là chó.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 犭 bên trái, 良 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khuyển 犬, nghĩa là chó.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 狼 (2)

Xem tất cả từ điển
lang bạtđộng từ

Sống trôi nổi nay đây mai đó, không ở yên một chỗ, không theo nếp nhà cửa ngăn nắp.

Tiếng Việt phổ thông
sài langdanh từ

`Sài lang` là từ Hán Việt `豺狼`, nghĩa đen lịch sử chỉ các thú dữ họ chó như sài và sói, nhưng trong tiếng Việt chủ yếu gặp ở nghĩa chuyển văn chương: kẻ bị lên án là độc ác, tàn bạo (*a cruel, wolfish person; fiend*). Đây là lời quy kết rất nặng và có tính phi nhân hóa; không dùng làm tên trung tính của người thật, không suy tội phạm, chẩn đoán tâm lý, bản chất bẩm sinh hay sự thật pháp lý chỉ từ lời gọi. Khi trích văn cũ nên giữ `sài lang` và giải sắc thái; trong văn hiện nay thường mô tả hành vi cụ thể như `đối xử tàn nhẫn`, `ra lệnh giết hại` thay vì dán nhãn con người. Nghĩa đen không nên ép vào một loài hiện đại duy nhất vì `豺` và `狼` là hai danh tố thú khác nhau trong truyền thống Hán văn. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, từ này hiếm ngoài văn chương, tuồng tích hoặc lời mắng cường điệu. Phân biệt `sài lang` với `lang sói` không phải dạng chuẩn hiện hành và với `sài hồ` là tên dược liệu. Ghi chú cách dùng (không dùng làm bí danh): Sài Gòn và Nam Bộ: hiếm ngoài văn chương, tuồng tích hoặc lời mắng cường điệu. Not an ordinary neutral person label.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 狼 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng