催
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 催 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 催 (6)
hên xuitính từ
Lời khẩu ngữ Nam Bộ nói chuyện may rủi, kết quả chưa chắc, có thể được có thể không, tùy vận hên hay xui.
Phương ngữ Nam Bộ
xui xẻotính từ
Là gặp chuyện không may, và trong bụng người Nam Bộ nó còn là một thứ vận, một cái số đeo theo người.
Phương ngữ Nam Bộ
xúi biểuđộng từ
Xúi giục, bày biểu người khác làm một việc, thường là việc không nên làm hay việc người đó tự mình chưa tính tới.
Phương ngữ Nam Bộ
xúi giụcđộng từ
Nói cho người ta làm một việc, phần nhiều là việc không nên làm.
Phương ngữ Nam Bộ
thôi thúcđộng từ
Giục hoài cho người ta làm cho mau, nói tới nói lui không thôi.
Tiếng Việt phổ thông
xui khiếnđộng từ
Là một thế lực bên ngoài làm cho chuyện đó xảy ra, thường là trời, là số, hoặc là cái gì trong lòng mình mà mình không biết.
Phương ngữ Nam Bộ