距
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 距 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 距 (5)
cự nựđộng từ
Càu nhàu, phàn nàn hay lên tiếng phản đối, không chịu (cự nự om sòm, nói giọng cự nự); cự nự ai là trách, rầy rà người đó bằng lời gắt.
Phương ngữ Nam Bộ
cựa quậyđộng từ
Nhúc nhích, động đậy, đổi thế nằm ngồi, không yên chỗ (không dám cựa quậy, cựa quậy như bị kiến cắn); nói bóng là xoay xở, ra tay làm một việc để thay đổi tình thế.
Phương ngữ Nam Bộ
cự pháchtính từ
Giỏi vượt hẳn lên, đứng hàng đầu trong một nghề, một môn.
Tiếng Việt phổ thông
cự tuyệtđộng từ
Dứt khoát không nhận, không chịu, gạt bỏ lời xin, lời tỏ tình hay sự đeo đuổi của người khác; chữ Hán 拒絕, nghĩa mạnh hơn từ chối.
Phương ngữ Nam Bộ
kháng cựđộng từ
Chống lại, không chịu theo, không để người ta ép mình.
Tiếng Việt phổ thông