Nghĩa chữ
Chữ 譬 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 譬 (6)
Cho không, đem của mình cho người nghèo, cho người đi xin.
Thá ví là cặp tiếng hô của người cày để điều khiển trâu đổi hướng trên thửa ruộng: thá ra phía ngoài, ví vô phía trong. Trong câu la thá ví, hò thá ví hay thá ví inh ỏi, cả cặp gọi chung hoạt động phát lệnh khi cày bừa; mỗi tiếng vẫn giữ hướng riêng. Khi dùng bóng, thá ví phía nào gợi cảnh bị người khác điều khiển phải đi theo hướng họ muốn. Không hiểu đây là tên một giống trâu, một dụng cụ cày hay tiếng đuổi trâu đi thiệt xa.
Là một chuyện đem ra kể để người nghe hiểu cái điều mình vừa nói, giọng Sài Gòn nói thí dụ chớ không nói lối phổ thông.
Cho dù, giả như; tiếng Nam Bộ mở ra một điều chưa chắc rồi nói mình vẫn không đổi.
Dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể cho người nghe dễ hiểu điều mình đang nói, giống chẳng hạn như.
Làm thử để coi kết quả ra sao, thử trên vật hay thử trên người.