ngả lưng

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Ngả lưng means to lie down or recline for a short rest, without necessarily falling asleep.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngả lưng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngả lưng` là ngả người xuống giường, võng, ghế hoặc chỗ nằm để nghỉ tạm một lúc. Cụm thường hàm thời gian không dài và mục đích đỡ mệt, nhưng không tự nói người ấy đã ngủ, nghỉ đủ hay hết bệnh. Có thể thêm `một chút`, `một lát`, `xuống võng`; `ghé lưng` là cách gần nghĩa. Không nên dùng việc ai cần ngả lưng để gắn nhãn lười biếng: thời gian nghỉ phụ thuộc ca làm, sức khỏe, tuổi và điều kiện. Trong chăm sóc, nếu người có chấn thương, khó thở hoặc dấu hiệu bất thường thì tư thế nằm cần theo đánh giá phù hợp, không suy từ nghĩa từ điển. Tab chữ chỉ ghi `㧴` cho thành tố `ngả`; chưa có chứng tích toàn cụm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nằm hoặc dựa xuống để nghỉ tạm một lúcNghỉ ngơi; sinh hoạt[neutral]
B1

🇻🇳 Đưa lưng và thân người xuống chỗ nằm hay chỗ dựa nhằm nghỉ trong một khoảng thường tương đối ngắn.

🇬🇧 To lie down or recline for a short rest, not necessarily to sleep.

Grammar Patterns:
ngả lưng + một chút/một látngả lưng + xuống/trên + chỗ nằmcó/chưa có + chỗ + ngả lưng

Ví dụ dùng từ:

Chạy chợ từ khuya, dì Bảy về ngả lưng một chút rồi mới soạn hàng chiều.

After working at the market since before dawn, Aunt Bảy lies down briefly before preparing the afternoon goods.

Source: VietLayers editorial example

Chú ngả lưng trên võng chừng hai mươi phút nhưng không ngủ.

He reclines in the hammock for about twenty minutes without falling asleep.

Source: VietLayers editorial example

Nhà trọ nhỏ vẫn chừa một chỗ sạch để người trực đêm ngả lưng khi đến giờ nghỉ.

The small lodging keeps a clean place for the night worker to lie down during the scheduled break.

Source: VietLayers editorial example

Ngả lưng là nghỉ ở tư thế nằm hoặc dựa, không đồng nghĩa đã ngủ đủ giấc.

Ngả lưng means resting while lying or reclining; it does not mean getting enough sleep.

Source: VietLayers editorial example

Má nói: Con ngả lưng chút đi, tới giờ xe chạy má gọi dậy cho.

Mom says: Lie down for a bit; I'll wake you when it's time for the bus.

Source: VietLayers editorial example

Cả đội chưa kịp ngả lưng thì mưa lớn, nhưng họ vẫn dừng công việc khi điều kiện không an toàn.

The crew has not had time to rest before heavy rain arrives, yet they stop work when conditions become unsafe.

Source: VietLayers editorial example

Người làm ca dài cần giờ nghỉ rõ ràng, không phải chờ quản lý thương tình mới được ngả lưng.

Long-shift workers need defined rest periods rather than relying on a manager's goodwill for a chance to lie down.

Source: VietLayers editorial example

Bà chỉ muốn ngả lưng một lát; câu ấy không cho biết bà mệt do nguyên nhân nào.

She only wants to lie down briefly; the sentence does not reveal why she is tired.

Source: VietLayers editorial example

Ghé lưng gần nghĩa ngả lưng, đều gợi một lần nằm nghỉ tạm hơn là chuyển chỗ ở lâu dài.

Ghé lưng is close to ngả lưng; both suggest a brief rest rather than moving in for a long stay.

Source: VietLayers editorial example

Nếu người vừa té kêu đau cổ, đừng hiểu lời muốn ngả lưng như hướng dẫn tự ý di chuyển họ.

If someone who has just fallen reports neck pain, do not treat a request to lie down as permission to move them without assessment.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tôi ngả lưng vào gốc cột, nằm lim dim.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh
Chàng vừa nói vừa ngả lưng xuống đất, nằm ngửa nhìn trời, đưa cả hai cánh tay lên làm gối.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Mười một giờ đêm hôm đó, anh nội trú Ân đi soát lại cái giường lần cuối cùng, để vào buồng ngả lưng một lúc.
Bình Nguyên LộcKý Thác, Cho Tay Nầy, Lấy Tay Kia
Anh khách vừa ngả lưng lên ghế bố vừa tươi cười đáp :
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 3