Nghĩa của “xíu mại” là gì?
Món thịt bằm vò viên gốc người Hoa, ăn điểm tâm; ở miền Nam hay ăn chung với bánh mì.
Tiếng Anh: A dish of minced meat shaped into balls, of Chinese origin, eaten at breakfast; in the South often eaten with bread.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “xíu mại”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Xíu mại là một món ăn điểm tâm. Trong kho văn Nam Bộ nó được bưng lên chung một mâm với cà-phê và bánh mì.
🇬🇧 It is a breakfast dish. In the Southern corpus it is carried up on one tray together with coffee and bread.
Thí dụ:
Con Hà bưng một mâm cà-phê, bánh mì, xíu mại mà lên thang lầu.
Ha carried a tray of coffee, bread and meatballs up the stairs.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đườngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con Hà bưng một mâm cà-phê, bánh mì, xíu mại mà lên thang lầu.”Câu hỏi thường gặp về “xíu mại”
“xíu mại” nghĩa là gì?
Món thịt bằm vò viên gốc người Hoa, ăn điểm tâm; ở miền Nam hay ăn chung với bánh mì.
“xíu mại” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lạc đường của Hồ Biểu Chánh: “Con Hà bưng một mâm cà-phê, bánh mì, xíu mại mà lên thang lầu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.