Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sản” là gì?

Yếu tố Hán Việt 產 trong từ ghép: sinh đẻ (sanh sản, sinh sản); làm ra, vật làm ra (sản xuất, khoáng sản); của cải (tài sản, gia sản, sự sản, di sản, phá sản).

Tiếng Anh: A Sino-Vietnamese element meaning to give birth, to produce or what is produced, and property or wealth, found only in compounds.

Cách đọc
sản(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

sản xuất

Làm ra hàng hóa, sản vật (lò sản xuất, sản xuất lúa gạo); làm phim, nhà sản xuất phim; nói đùa là đẻ thêm con.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sản”:

3 nét nghĩa
1sinh đẻ, sinh sôitừ Hán Việt[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ sản viết 產, nghĩa gốc là đẻ. Trong sanh sản (sinh sản): đẻ ra, sinh sôi thêm, nói về người, thú vật hay tế bào.

🇬🇧 San means to give birth. In sanh san (sinh san) it means to reproduce or multiply, of people, animals or cells.

Cụm thường gặp:
sanh sảnsinh sản
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + sảnsản + lời đối đáp / biểu cảmsanh sản

Thí dụ:

Tế bào của họ bắt đầu bớt sanh sản thêm và họ bắt đầu xuống dốc về mặt cơ thể.

Their cells begin to multiply less, and their bodies begin to decline.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Hồi nãy cô Diệm Xuân hỏi cô Hảo về việc sanh sản, mà không dám hỏi tới chồng.

Earlier Diem Xuan asked Hao about having children, but did not dare ask about her husband.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng
2làm ra, vật làm ratừ Hán Việt[trang trọng]
B1

🇻🇳 Trong sản xuất, sản phẩm, khoáng sản: làm ra, hay vật do người làm ra, do đất đai cho ra.

🇬🇧 In san xuat (to produce), san pham (a product) and khoang san (minerals): to make, or what people make or the land yields.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + sảnsản + lời đối đáp / biểu cảmsản xuất

Thí dụ:

Đám cưới rồi anh Tất Đắc phải lên vùng Cao nguyên mà kiếm khoáng sản.

After the wedding Tat Dac had to go up to the Highlands to prospect for minerals.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Người ta vẫn biết nhịp sản xuất văn nghệ sĩ rất khác nhịp sản xuất của thợ.

Everyone knows that the pace at which an artist produces is very different from a craftsman's.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
3của cảitừ Hán Việt[trang trọng]
B1

🇻🇳 Trong tài sản, gia sản, sự sản, di sản: của cải, đất đai, tiền bạc một người hay một nhà có; phá sản là mất hết của cải vì làm ăn thua lỗ.

🇬🇧 In tai san, gia san, su san and di san: the property, land and money a person or family owns; pha san means to go bankrupt.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + sảnsản + lời đối đáp / biểu cảmtài sản

Thí dụ:

Đúng ngày không sao trả hết số nợ, tất cả tài sản của con nợ đều bị tịch thâu.

If on the due date the debt could not be paid in full, all the debtor's property was seized.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Sự sản bao nhiêu dồn vô trong đó hết, nếu cái rương mất thì ắt mẹ con chết đói.

All their belongings were packed into it; if the trunk were lost, mother and child would surely starve.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Người nhập cảng sữa đã bị phá sản, lúc sữa vừa cặp bến nên không chạy tiền kịp.

The milk importer had gone bankrupt just as the milk reached the wharf, so he could not raise the money in time.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Nàng không thừa tự cái di sản đa cảm nào của một ông cha, một bà mẹ thực tế.

She had inherited no sentimental legacy from a practical father and mother.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nay má tôi mất, thì hết thảy gia sản của má tôi phải về hai anh em tôi hưởng trọn.

Now that my mother has died, all her estate must go wholly to us two brothers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Ai cũng biết vợ chồng tôi làm cháy da phỏng trán mới có được gia sản chút đỉnh nầy.

Everyone knows my wife and I toiled until our skin burned to get this little bit of property.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bao nhiêu xà bông sản xuất ở ngọn Xẽo Bần được tung ra khắp thị trường miền Hậu Giang.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Bác Vật Xà Bông
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sản”

“sản” nghĩa là gì?

Yếu tố Hán Việt 產 trong từ ghép: sinh đẻ (sanh sản, sinh sản); làm ra, vật làm ra (sản xuất, khoáng sản); của cải (tài sản, gia sản, sự sản, di sản, phá sản).

Cụm từ “sản xuất” nghĩa là gì?

Làm ra hàng hóa, sản vật (lò sản xuất, sản xuất lúa gạo); làm phim, nhà sản xuất phim; nói đùa là đẻ thêm con.

“sản” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Bao nhiêu xà bông sản xuất ở ngọn Xẽo Bần được tung ra khắp thị trường miền Hậu Giang.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.