Trở lại từ điển

sản phẩm

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sản phẩm” là gì?

kết quả hoặc vật được tạo ra từ một quá trình

Tiếng Anh: Sản phẩm is a product or output created by a production, work, or creative process.

Cách đọc
sản phẩm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sản phẩm (產品) là kết quả được tạo ra từ một quá trình sản xuất, lao động, thiết kế hoặc sáng tạo (product, output, work). Tùy lĩnh vực, đó có thể là hàng hóa hữu hình, phần mềm, dịch vụ được đóng gói, tác phẩm hay kết quả nghiên cứu. Không đồng nhứt sản phẩm với hàng đã bán, thành phẩm, hàng đạt chuẩn, thương hiệu, doanh thu hoặc sản lượng; chất lượng, nguồn gốc, sở hữu và quyền sử dụng phải có căn cứ riêng.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sản phẩm”:

1 nét nghĩa
1kết quả hoặc vật được tạo ra từ một quá trìnhKinh tế; sản xuất; sáng tạo[thường]
A2

🇻🇳 Dịch product, output hoặc work theo ngữ cảnh; tên gọi không tự bảo đảm chất lượng hay quyền sở hữu.

🇬🇧 A product, output, or work resulting from a process of production or creation.

Cụm thường gặp:
sản phẩm mớisản phẩm nông nghiệpsản phẩm phần mềmsản phẩm sáng tạo
Mẫu ngữ pháp:
sản phẩm + của ai/quá trình nàosản xuất/phát triển/đánh giá + sản phẩm

Thí dụ:

Xưởng giới thiệu sản phẩm mới sau sáu tháng thử nghiệm.

The workshop introduces a new product after six months of testing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sản phẩm của vụ mùa này gồm lúa, rau và trái cây.

The products of this crop season include rice, vegetables, and fruit.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ứng dụng là sản phẩm phần mềm chứ không phải một món hàng vật chất.

The application is a software product rather than a physical item.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên sản phẩm không tự chứng minh hàng đã đạt tiêu chuẩn chất lượng.

A product name does not prove that the item meets a quality standard.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sản phẩm bán ra khác sản lượng làm ra vì còn hàng tồn kho.

The quantity of products sold differs from production output because inventory remains.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhóm ghi rõ ai tạo sản phẩm và ai có quyền sử dụng nó.

The team states who created the product and who may use it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch dùng research output cho sản phẩm của đề tài này.

The translation uses research output for the product of this project.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngoại lựa sản phẩm địa phương nhưng vẫn coi kỹ nguồn gốc trên nhãn.

Grandma chooses a local product but still checks the origin on its label.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một sản phẩm nổi tiếng chưa chắc thuộc cùng một thương hiệu ở mọi thị trường.

A famous product does not necessarily belong to the same brand in every market.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai chữ 產品 được đọc sản phẩm trong từ này.

The characters 產品 are read sản phẩm in this term.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Về trồng tỉa, tuyển chọn lọai cây thích hợp với chất đất ở địa phương để rồi trở thành sản phẩm độc đáo: cam Cái Bè, chôm chôm Cái mơn, vú sữ Lò rèn Vĩnh Kim, quít Sa Đéc, quít và cam ở Bình Thủy, Phong điền (Cần Thơ).”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Đồng Bằng Sông Cửu Long Và Miền Hậu Giang Với Nếp Sống Cực Khổ Nhưng Nhàn Rỗi
“Người Phước Kiến thường tới Chợ Lớn, về Tàu rồi trở ra giả danh mua bán, mang theo nào là sản phẩm ; mỹ nghệ bằng đá, bằng sứ, sơn mài, tơ lụa, đến những nhà khá giả mà bán rồi lợi dụng cơ hội tuyên truyền vận động ; "Họ sẽ gởi đại diện ra Bắc Kỳ để gặp bọn Cờ Đen" .”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Khi Người Huê Kiều Nắm Quyền Chủ Động Chờ Dịp Tiếp Tay Với Quân Cờ Đen
“Tủi ôi là tủi cho sản phẩm của tinh thần khi chúng lạc vào thế giới tiền bạc.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
“Hòn vọng phu ở Kỳ Lừa, hòn vọng phu ở Bình Định đều là sản phẩm của sức tưởng tượng của những kẻ chưa biết lòng người là thế nào cả.”
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sản phẩm”

“sản phẩm” nghĩa là gì?

kết quả hoặc vật được tạo ra từ một quá trình

“sản phẩm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Về trồng tỉa, tuyển chọn lọai cây thích hợp với chất đất ở địa phương để rồi trở thành sản phẩm độc đáo: cam Cái Bè, chôm chôm Cái mơn, vú sữ Lò rèn Vĩnh Kim, quít Sa Đéc, quít và cam ở Bình Thủy, Phong điền (Cần Thơ).”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.