Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rừng” là gì?

Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc dày (đi rừng, rừng thông); nghĩa chuyển là một khối rất nhiều người hay vật san sát (một rừng người); đứng sau tên thú, cây là loại sống hoang (heo rừng, gà rừng); còn chỉ lối làm tự phát, không theo phép tắc hay bài bản (luật rừng, đánh máy rừng).

Tiếng Anh: A forest or woods; figuratively, a dense mass of people or things; after an animal or plant name, wild; and, in phrases like luat rung, done without rules or proper training.

Cách đọc
rừng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rừng”:

4 nét nghĩa
1vùng đất có nhiều cây cối mọc dàythiên nhiên[thường]
A1

🇻🇳 Vùng đất rộng có nhiều cây cối lâu năm mọc dày, thường xa nhà cửa: đi rừng, lội rừng, rừng sâu, rừng thông, ven rừng.

🇬🇧 A wide stretch of land thick with trees, usually away from settlements: a forest or woods, as in di rung (to go into the forest), rung sau (deep forest) and rung thong (pine forest).

Cụm thường gặp:
đi rừnglội rừngrừng sâurừng thôngven rừng
Mẫu ngữ pháp:
vùng / xứ / miệt / chỗ + rừngở / tới / về / ghé + rừngrừng + trù phú / sông nước

Thí dụ:

Ông đã già đâu, bằng cớ là lội rừng, ông tỏ ra khỏe hơn cô gái hai mươi nhiều.

He was hardly old; the proof was that tramping through the forest he showed himself much fitter than a girl of twenty.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Cũng như hôm trước, dưới suối nước vẫn chảy ro re, trong rừng cúc vẫn kêu từng nhịp.

As on the day before, the stream still trickled below, and in the forest the coucals still called in steady beats.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Bấy giờ đã chạng vạng tối và rừng thông quanh đó hoang vu kỳ lạ.

By then it was dusk, and the pine forest around was strangely wild and desolate.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Sao rừng nầy lại có cây sao, cây gõ như vầy?

How is it that this forest has sao and go trees like these?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng
2nghĩa chuyển: rất nhiều, san sátsố lượng[thường]
B1

🇻🇳 Nghĩa chuyển: một khối rất nhiều người hay vật đứng san sát nhau như cây trong rừng, như một rừng người, rừng nhà cửa.

🇬🇧 Figuratively: a great mass of people or things crowded together like trees in a forest, as in mot rung nguoi (a sea of people).

Cụm thường gặp:
một rừng ngườirừng nhà cửa
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rừngcó / dùng / giữ + rừngrừng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi chưa hình dung nổi một rừng người đông đảo như thế.

I could not yet picture such a vast sea of people.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Trong khi đó thì rừng nhà cửa ở đây lại sầm uất hơn chồi bụi ở thôn quê, dễ núp lén hơn.

Meanwhile the forest of houses here was denser than the thickets of the countryside, and easier to hide in.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
3sau tên thú, cây: sống hoangsinh vật[thường]
A2

🇻🇳 Đứng sau tên con thú, con chim hay cây cỏ để chỉ loại sống, mọc hoang trong rừng, khác loại nuôi trồng trong nhà: heo rừng, gà rừng, cu rừng, cây rừng.

🇬🇧 After the name of an animal, bird or plant, marking the kind that lives or grows wild in the forest rather than the tame or cultivated kind: heo rung (wild boar), ga rung (junglefowl).

Cụm thường gặp:
heo rừnggà rừngcu rừngcây rừngthịt rừng
Mẫu ngữ pháp:
con + rừngnuôi / bắt / thấy + rừngbầy / đàn + rừng

Thí dụ:

Nó muốn ăn cái đùi heo rừng.

He wanted to eat the leg of wild boar.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Gà rừng gáy, chớ đâu phải gà nhà.

That is a junglefowl crowing, not a farmyard rooster.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
4tự phát, không theo phép tắclối làm[thân mật]
B2

🇻🇳 Chỉ lối làm tự học, tự phát, không theo phương pháp hay phép tắc nào, như đánh máy rừng; luật rừng là lẽ mạnh được yếu thua, không có luật lệ.

🇬🇧 Describing something self-taught or improvised, following no method or rules, as in danh may rung (self-taught typing); luat rung, the law of the jungle, means might makes right.

Cụm thường gặp:
luật rừngđánh máy rừng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rừngcó / dùng / giữ + rừngrừng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hồi đó tôi đánh máy rừng, không có học với ai, theo phương pháp nào cả.

Back then I typed any old way; I had not learned from anyone or followed any method.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Tôi phải biết rằng hai người đàn ông sống trên một hoang đảo thì hẳn phải theo luật rừng.

I ought to have known that two men living on a desert island would surely follow the law of the jungle.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Rừng tràm xanh đậm, rọi xuống mặt nước đỏ ngầu, rung rinh.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Mùa "Len" Trâu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rừng”

“rừng” nghĩa là gì?

Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc dày (đi rừng, rừng thông); nghĩa chuyển là một khối rất nhiều người hay vật san sát (một rừng người); đứng sau tên thú, cây là loại sống hoang (heo rừng, gà rừng); còn chỉ lối làm tự phát, không theo phép tắc hay bài bản (luật rừng, đánh máy rừng).

“rừng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Rừng tràm xanh đậm, rọi xuống mặt nước đỏ ngầu, rung rinh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.