rừng cấm

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Rừng cấm is a forest area placed under an authority's prohibition or restriction, especially against exploitation in the cited older Southern source. The term alone does not establish present-day legal status, access rules, penalties, or equivalence with every protected forest or nature reserve.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rừng cấm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Rừng cấm là khu rừng bị nhà chức trách hoặc một quy chế cấm hay hạn chế khai thác, sử dụng hoặc tiếp cận theo phạm vi được nêu. Trong *Ái tình miếu*, chú thích trực tiếp giải rừng bị nhà nước cấm khai thác; đó là nét lịch sử của câu, không đủ để suy quy chế pháp luật hiện nay. Không đồng nhất tự động rừng cấm với mọi rừng đặc dụng, khu bảo tồn thiên nhiên, rừng phòng hộ hay rừng thiêng; cũng không tự suy ai được vào, hoạt động nào bị cấm, thời hạn và hình phạt nếu thiếu văn bản cụ thể.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1khu rừng bị cấm hoặc hạn chế khai thác, sử dụng hay tiếp cận theo một quy chếRừng, quản lý tài nguyên và văn liệu lịch sử[neutral]
B2

🇻🇳 Khu rừng nằm trong phạm vi cấm hoặc hạn chế do một cơ quan hay quy ước đặt ra, với nội dung cấm phải xác định từ ngữ cảnh.

🇬🇧 A forest area subject to an authority's or rule's prohibition or restriction, whose exact scope must be established from context.

Grammar Patterns:
ranh/khu/vùng + rừng cấmgiáp/ở gần/vào + rừng cấmcấm + hoạt động + trong rừng cấm

Ví dụ dùng từ:

Khu vườn chạy lên tới đường ranh rừng cấm ở phía sau.

The garden extends to the boundary of the restricted forest behind it.

Source: VietLayers editorial example

Tấm bảng chỉ ghi rừng cấm, nên đoàn khảo sát phải hỏi hoạt động nào đang bị hạn chế.

The sign says only restricted forest, so the survey team must ask which activities are restricted.

Source: VietLayers editorial example

Người giữ rừng nhắc khách không tự ý vào rừng cấm.

The forest keeper reminds visitors not to enter the restricted forest without permission.

Source: VietLayers editorial example

Trong văn cũ, rừng cấm ở câu này được chú là rừng bị cấm khai thác.

In the older text, rừng cấm in this sentence is glossed as a forest closed to exploitation.

Source: VietLayers editorial example

Ranh rừng cấm không tự cho biết khu vực ấy rộng bao nhiêu.

The boundary of a restricted forest does not by itself reveal the area's size.

Source: VietLayers editorial example

Muốn biết quy định của rừng cấm còn hiệu lực hay không, phải xem văn bản hiện hành.

To know whether a restricted forest's rules remain in force, one must consult current documents.

Source: VietLayers editorial example

Không nên dịch mọi rừng cấm thành nature reserve nếu nguồn không nói đó là khu bảo tồn.

Not every rừng cấm should be translated as nature reserve unless the source identifies it as one.

Source: VietLayers editorial example

Một rừng cấm có thể hạn chế khai thác mà chưa chắc cấm mọi người đi ngang.

A restricted forest may prohibit exploitation without necessarily barring all passage.

Source: VietLayers editorial example

Tên rừng cấm không tự cho biết mức phạt dành cho người vi phạm.

The term rừng cấm does not itself specify penalties for violations.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập giữ cụm rừng cấm và chú rõ quy chế theo đúng thời kỳ của câu.

The editor preserves the term rừng cấm and explains the applicable rules for the period of the passage.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Sau nhà có một sở vườn rộng một mẫu, đất triền dốc, phía trong chạy lên giáp với đường ranh rừng cấm .
Hồ Biểu ChánhÁi tình miếu, Chương 1