Nghĩa của “rõ” là gì?
Biết, hiểu tường tận (biết rõ, không rõ); thấy, nghe, nói, ghi phân minh, không lờ mờ (nghe rõ, ghi rõ, kể rõ); còn chỉ điều hiển nhiên, ai cũng nhận ra (rõ ràng, rõ rệt).
Tiếng Anh: Known or understood fully; seen, heard, said or written distinctly, not vaguely; and plain or evident, as in ro rang and ro ret.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rõ”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Biết, hiểu tường tận, đầy đủ về một người, một việc: biết rõ, hiểu rõ; không rõ, chẳng ai rõ là không biết chắc.
🇬🇧 Knowing or understanding a person or matter fully: biet ro is to know well; khong ro, chang ai ro mean nobody knows for sure.
Thí dụ:
Long cũng biết rõ tâm trạng con gái thế hệ chàng, nhưng chàng thử hỏi vậy thôi.
Long knew full well how the girls of his generation felt, but he asked just to see.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNhư thế, từ xưa đã thờ nhiều vị thần mà chẳng ai rõ tung tích, lý lịch!
So since olden times people have worshipped many gods whose origins and backgrounds no one knows!
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamCha anh ta ngày xưa đi rừng rồi mất tích luôn, bị cọp tha hay sa xuống hố không rõ.
His father went into the forest long ago and vanished for good; whether a tiger took him or he fell into a pit, no one knows.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa🇻🇳 Thấy, nghe, nói, ghi ra phân minh, đủ để nhận ra, không lờ mờ: nghe rõ, thấy rõ, ghi rõ, kể rõ, nói rõ.
🇬🇧 Seen, heard, said or written distinctly enough to make out, not vaguely: to hear clearly, see clearly, write down plainly, tell in full.
Thí dụ:
Ngồi bên chái nhà, thằng Tú nghe rõ cuộc đấu khẩu giữa người yêu và cha nàng.
Sitting in the side wing of the house, Tu heard clearly the quarrel between his sweetheart and her father.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyÔng ghi rõ câu trên của Victor Hugo, câu dưới là ca dao thuần túy Việt Nam.
He noted plainly that the first line was Victor Hugo's and the second a pure Vietnamese folk verse.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũBa hãy kể rõ cuộc đời của ba trong mười hai năm nay, thế là lòi ra chú tài xế Phi.
Tell us in full what your life has been these twelve years, Father, and out came the driver Phi.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnNhưng ở xa không thấy rõ.
But from far away it could not be seen clearly.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi🇻🇳 Hiển nhiên, lộ ra ngoài, ai cũng nhận ra, không còn chối cãi: rõ ràng là, rõ rệt.
🇬🇧 Plain and evident, obvious to anyone, beyond dispute: ro rang la (clearly, obviously), ro ret (marked, distinct).
Thí dụ:
Ở trường tỉnh, đã thấy sự phân hóa rõ rệt giữa học trò giàu và học trò nghèo.
At the provincial school one could already see a marked divide between rich pupils and poor ones.
Nguồn: Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần ThơRõ ràng là đôi mắt đen huyền ngày xưa khuất sau hai hàng lông nheo dài sậm.
It was clearly the same jet-black eyes of old, behind two rows of long dark lashes.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủRõ ràng cô thiệt thà quá.
You are plainly far too honest.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Mời anh em tụ họp lại, nghe tôi nói rõ đầu đuôi.”Câu hỏi thường gặp về “rõ”
“rõ” nghĩa là gì?
Biết, hiểu tường tận (biết rõ, không rõ); thấy, nghe, nói, ghi phân minh, không lờ mờ (nghe rõ, ghi rõ, kể rõ); còn chỉ điều hiển nhiên, ai cũng nhận ra (rõ ràng, rõ rệt).
“rõ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “- Mời anh em tụ họp lại, nghe tôi nói rõ đầu đuôi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.