Thấy tỏ tường, không còn nghi ngờ gì nữa, sự việc đúng là như vậy.
Tiếng Anh: Plainly, clearly, beyond any doubt, it is so.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Thấy tỏ tường, không còn nghi ngờ gì nữa, sự việc đúng là như vậy.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Rõ ràng là tỏ tường, không mờ; chữ là nối nó với điều được khẳng định. Người ta dùng rõ ràng là khi đã nhìn, đã nghe hay đã suy ra tới chỗ chắc chắn. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng đầu câu, hay đứng sau một dấu hai chấm, một dấu phẩy, để khẳng định cái mình vừa thấy, vừa nghe: rõ ràng là một giọng nam, rõ ràng là dấu móng cọp, rõ ràng là Thu. Cũng có khi nó nói cái kết luận rút ra từ lý lẽ, như mảng cầu Xiêm rõ ràng là loại du nhập từ Xiêm La.
🇬🇧 The first part means clear, not blurred, and the last word links it to what is being asserted. It is used once one has seen, heard or reasoned one's way to certainty. In the Southern corpus it often opens the sentence, or follows a colon or a comma, to confirm what one has just seen or heard: plainly a man's voice, plainly a tiger's print, plainly Thu herself. It can also state a conclusion drawn by reasoning, such as fruits named after Siam plainly having come from Siam.
Thí dụ:
Rõ ràng là lời của anh là Hà Tấn Phát và của bạn là Cao Lương Ký nói chẳng sai.
It is plain that what you, Ha Tan Phat, and your friend Cao Luong Ky said was not wrong.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiRõ ràng là đôi mắt đen huyền ngày xưa khuất sau hai hàng lông nheo dài sậm.
Clearly it was the jet black eyes of old, hidden behind two rows of long, dark lashes.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủThu, rõ ràng là Thu, chàng không sao lầm lẫn nàng với một cô gái khác được.
Thu, it was clearly Thu; he could not possibly mistake her for another girl.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngMảng cầu Xiêm, chuối lá Xiêm, dừa Xiêm rõ ràng là loại du nhập từ Xiêm La.
Siamese custard apples, Siamese bananas and Siamese coconuts are plainly kinds brought in from Siam.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngAnh ta nhíu mày lắng tai nghe kỹ: rõ ràng là một giọng nam, một giọng nữ.
He knit his brows and listened closely: clearly it was a man's voice and a woman's voice.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmQuả anh mong sẽ quên và sẽ yêu em, nhưng rõ ràng là không được nữa rồi.
Truly I hoped I would forget and would love you, but plainly it is no longer possible.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIRõ ràng là một người chồng hổm nay Thu Hà đương tưởng tượng trong trí.
It was plainly the very husband Thu Ha had been picturing in her mind these past days.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmNhưng rõ ràng là Hương đang ngồi may trước một bàn máy đặt sát vách.
But clearly Huong was sitting sewing at a machine set against the wall.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngRõ ràng là ông ấy không hài lòng bị người khác biết chuyện nhà ông.
Clearly he was not pleased that others knew about his family affairs.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhChừng cả nhà hồ nghi trở ra gốc xộp mà xem kỹ, rõ ràng là dấu móng cọp.
When the whole household, suspicious, went back out to the tree to look closely, it was plainly a tiger's paw print.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Rõ ràng là lời của anh là Hà Tấn Phát và của bạn là Cao Lương Ký nói chẳng sai.”“Rõ ràng là đôi mắt đen huyền ngày xưa khuất sau hai hàng lông nheo dài sậm.”“Thu, rõ ràng là Thu, chàng không sao lầm lẫn nàng với một cô gái khác được.”“Mảng cầu Xiêm, chuối lá Xiêm, dừa Xiêm rõ ràng là loại du nhập từ Xiêm La.”“Anh ta nhíu mày lắng tai nghe kỹ: rõ ràng là một giọng nam, một giọng nữ.”“Quả anh mong sẽ quên và sẽ yêu em, nhưng rõ ràng là không được nữa rồi.”“Rõ ràng là một người chồng hổm nay Thu Hà đương tưởng tượng trong trí.”“Nhưng rõ ràng là Hương đang ngồi may trước một bàn máy đặt sát vách.”