Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rọ” là gì?

Đồ đan bằng tre, có miệng hom, dùng đặt ở rạch mà bắt cá hay nhốt con vật (xây rọ, cái rọ); vào rọ là sa vô chỗ bị vây, hết đường thoát (như cá vào rọ); trong bó rọ là gò bó, tù túng.

Tiếng Anh: A woven bamboo trap or cage for catching fish or holding animals; figuratively, a trap with no way out, as in like fish in a creel; and, in bo ro, cramped or confined.

Cách đọc
rọ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rọ”:

3 nét nghĩa
1đồ đan bắt cá, nhốt con vậtnghề cá[thường]
B1

🇻🇳 Đồ đan bằng tre, có miệng hom cho cá vô mà không ra được, đặt ở rạch, ở hang để bắt cá, bắt chuột, hay dùng nhốt con vật; xây rọ là đắp đập, đặt rọ mà bắt cá ở ngọn rạch, nghề quen của miền Tây.

🇬🇧 A woven bamboo trap with a funnel mouth that lets fish in but not out, set in a creek or at a burrow to catch fish or rats, or used to hold animals. Xay ro is to dam a creek and set such traps, a familiar trade in the Mekong Delta.

Cụm thường gặp:
cái rọxây rọcửa rọkiểu rọ
Mẫu ngữ pháp:
con + rọnuôi / bắt / thấy + rọbầy / đàn + rọ

Thí dụ:

Ngoài cửa hang chánh, người ta đặt cái rọ.

At the mouth of the main burrow, they set a trap.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Để bắt hết cá, kỹ thuật hữu hiệu nhất là xây rọ với đăng sậy, tùy theo hình thể con rạch mà lựa chọn kiểu rọ thích hợp.

To catch all the fish, the most effective method is to set traps with reed screens, choosing the kind of trap to suit the shape of the creek.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Thiên hạ lo đào đìa, xây rọ, giăng lưới để bắt cá.

People were busy digging fish ponds, setting traps and spreading nets to catch fish.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Nước giựt xuống, chuột làm ổ, trời sa mưa, cỏ non mọc nhú lên, tha hồ xây rọ mà bắt.

When the water drops, the rats nest, the rain comes and the young grass sprouts, you can set traps and catch as many as you like.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Thằng bé đóng cửa rọ bằng tay và đóng cửa thùng bằng một cái bấm nút.

The boy shut the door of the cage by hand and closed the box with the press of a button.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
2vào rọ: sa vô chỗ hết đường thoátnghĩa bóng[thân mật]
B2

🇻🇳 Nghĩa bóng: sa vô chỗ bị vây, bị nhốt, hết đường thoát, như cá vào rọ, cá ở trong rọ, lọt vào rọ.

🇬🇧 Figuratively: caught in a trap with no way out, like fish in a creel.

Cụm thường gặp:
cá vào rọsa vào rọlọt vào rọ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rọcó / dùng / giữ + rọrọ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chúng bắt đầu chạy dồn vào một xó để lần lượt gom vào vòng thành thứ hai như cá vào rọ.

They began to crowd into one corner, to be herded one by one into the second enclosure like fish into a trap.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Hai nàng cũng như chim ở trong lồng, cá ở trong rọ làm sao thoát khỏi ta được mà nói phách.

The two of them are like birds in a cage, fish in a trap; how could they escape me, that they talk so big?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Bài toán bể đầu của nàng đã đến lúc phải được giải lý hỏa tốc, mà anh con trai nầy vừa lọt vào rọ thì phải chụp ngay lấy hắn, nếu không hắn sẽ vùng vẫy để cố thoát và có thể thoát được thì nguy quá.

Her maddening problem had to be solved at once, and this young man had just walked into the trap, so she had to grab him now, or he would struggle to get free and might well do so, which would be a disaster.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
3bó rọ: gò bó, tù túngnghĩa bóng[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong bó rọ: bị gò bó, tù túng một chỗ, như bị nhốt trong rọ.

🇬🇧 In bo ro: cooped up and constrained, as if shut in a cage.

Cụm thường gặp:
bó rọở bó rọ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rọcó / dùng / giữ + rọrọ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tui ở bó rọ trong buồng này hoài thì có khác gì bị nhốt?

If I stay cooped up in this room all the time, how is that different from being locked up?

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Thứ y phục ấy như làm cho cô ta thêm bó rọ trong một lớp vỏ khô khan và kiêu kỳ một cách dễ ghét.

That kind of dress seemed to box her in all the more, inside a dry, haughty shell that was quite off-putting.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chúng bắt đầu chạy dồn vào một xó để lần lượt gom vào vòng thành thứ hai như cá vào rọ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Tháng chạp chim về
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rọ”

“rọ” nghĩa là gì?

Đồ đan bằng tre, có miệng hom, dùng đặt ở rạch mà bắt cá hay nhốt con vật (xây rọ, cái rọ); vào rọ là sa vô chỗ bị vây, hết đường thoát (như cá vào rọ); trong bó rọ là gò bó, tù túng.

“rọ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Chúng bắt đầu chạy dồn vào một xó để lần lượt gom vào vòng thành thứ hai như cá vào rọ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.