Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quốc” là gì?

Yếu tố Hán Việt viết 國, nghĩa là nước, như quốc ngữ, quốc lộ, quốc phục, ngoại quốc, Pháp quốc; còn là tên con chim quốc, tức chim cuốc, loài chim nước sống trong lau sậy.

Tiếng Anh: A Sino-Vietnamese element meaning country or nation, as in quoc ngu (the national script), quoc lo (a national highway) and ngoai quoc (abroad); and the name of the quoc bird, also called cuoc, a water bird of the reed beds.

Cách đọc
quốc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quốc”:

2 nét nghĩa
1nước, quốc gia (Hán Việt)Hán Việt[trang trọng]
B1

🇻🇳 Chữ Hán nầy viết 國, nghĩa là nước; đứng trong từ ghép: quốc ngữ là chữ viết của nước mình, quốc lộ là đường cái của nhà nước, quốc phục là y phục riêng của nước mình, ngoại quốc là nước ngoài, Pháp quốc là nước Pháp.

🇬🇧 A Sino-Vietnamese element meaning country, used in compounds: quoc ngu (the national script, romanized Vietnamese), quoc lo (a national highway), quoc phuc (national dress), ngoai quoc (a foreign country, abroad), Phap quoc (France).

Cụm thường gặp:
quốc ngữquốc lộquốc phụcngoại quốcPháp quốc
Mẫu ngữ pháp:
bộ / cái / chiếc + quốcmặc / may / giặt / phơi + quốcquốc + vừa vặn / đẹp mắt

Thí dụ:

Con Quyên mới học một năm thì chữ quốc ngữ nó viết mau, mà nó đọc cũng lẹ.

After only a year of school, Quyen could write the national script quickly and read it fast as well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Truyện quốc ngữ nó lựa riêng từng bộ, rồi sắp theo thứ tự.

She sorted the novels in the national script set by set and arranged them in order.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Bà Trần thạo tiếng ngoại quốc, có đọc truyện cổ tích Tích Tân và Ỷ Sơ của Pháp.

Mrs Tran knew foreign languages well and had read the French tale of Tristan and Iseult.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Nhan dò hỏi những người lân cận thì biết còn một con đường nữa đưa ra quốc lộ.

Nhan asked around among the neighbours and learned there was another road leading out to the highway.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Trong đám khách ấy chỉ có một ông già mặc quốc phục, còn bao nhiêu đều mặc Âu phục.

Among those guests only one old man wore national dress; all the rest wore Western clothes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Tôi liền xin qua Pháp quốc mà học, ấy là tôi quyết lấy sự học mà vùi lấp khối tình.

I at once applied to go to France to study, meaning to bury my love under my studies.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Vị bác sĩ nầy không phải là giám đốc nhà thương nhưng cũng là người học chuyên khoa ở ngoại quốc.

This doctor was not the hospital director, but he too had trained as a specialist abroad.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
2chim quốc, tức chim cuốcchim chóc[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Tên con chim quốc, cũng gọi chim cuốc, loài chim nước ở lau sậy, bờ bụi, tiếng kêu nghe như quốc quốc; gác quốc là giăng bẫy bắt quốc, dùng con quốc mồi để dụ. Nghĩa nầy không dính gì tới chữ Hán 國.

🇬🇧 The quoc bird, also called cuoc, a water bird of reed beds and thickets whose call sounds like quoc quoc; gac quoc is to set snares for it, using a trained decoy bird. This sense has nothing to do with the Sino-Vietnamese element.

Cụm thường gặp:
chim quốccon quốcgác quốcquốc mồi
Mẫu ngữ pháp:
con + quốcnuôi / bắt / thấy + quốcbầy / đàn + quốc

Thí dụ:

Người đàn ông gác quốc là người quen, người đàn bà nhổ bồn-bồn thì lạ hoắc.

The man setting snares for quoc birds was someone they knew; the woman pulling up cattail shoots was a complete stranger.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Hắn lo lắng mất con quốc mồi dày công rèn luyện ấy lắm.

He was very worried about losing that decoy quoc bird he had spent so much effort training.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Tiếng gió thổi lào rào qua bờ tre gai ở ranh vườn, tiếng một con quốc trống túc lên từng hồi ở dưới đám lau sậy càng làm nổi bật lên thêm cái vẻ cô quạnh quá não nùng của khu vườn.

The rustle of wind through the thorny bamboo hedge at the edge of the garden and the bursts of calling from a male quoc bird down in the reeds only heightened the garden's desolate, mournful loneliness.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tổ quốc là tinh thần của nước nhà.”
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 7
“Má em nói ảnh làm trai thì ảnh phải phục vụ quốc gia.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 5
“Bán hàng trăm con quốc, được thêm tiền mua chuối, đu đủ cho anh em công nhân xưởng.”
Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 1
“1) Ở giai đoạn đầu với luân lý phong kiếm kềm hãm, con người dính liền với bóng xế tà, với cỏ cây, với tiếng quốc nhớ chúa, tiếng đa đa gợi nhà, với trời non nước.”
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quốc”

“quốc” nghĩa là gì?

Yếu tố Hán Việt viết 國, nghĩa là nước, như quốc ngữ, quốc lộ, quốc phục, ngoại quốc, Pháp quốc; còn là tên con chim quốc, tức chim cuốc, loài chim nước sống trong lau sậy.

“quốc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cư Kỉnh của Hồ Biểu Chánh: “Tổ quốc là tinh thần của nước nhà.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.