Trở lại từ điển

quốc lộ

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quốc lộ” là gì?

Quốc lộ (chữ Hán 國路) là con đường bộ lớn thuộc cấp quốc gia quản lý, nối các tỉnh, thành với nhau, như quốc lộ Sài Gòn Bình Dương.

Tiếng Anh: A national highway: a major road under national management linking provinces and cities, such as the Saigon to Binh Duong highway.

Cách đọc
quốc lộ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quốc lộ”:

1 nét nghĩa
1đường bộ lớn thuộc cấp quốc giagiao thông[thường]
B1

🇻🇳 Chữ Hán viết 國路, quốc là nước, lộ là đường. Con đường bộ lớn do nhà nước quản lý ở cấp quốc gia, nối các tỉnh, thành, thường mang số hay tên hai đầu đường. Hay đi trong ra quốc lộ, ven quốc lộ, quốc lộ Sài Gòn Bình Dương.

🇬🇧 Of Sino-Vietnamese origin, quoc meaning country and lo meaning road. A major road managed by the state at national level, linking provinces and cities, often known by a number or by the towns at each end. Common in ra quoc lo (to get out onto the highway) and ven quoc lo (along the highway).

Cụm thường gặp:
ra quốc lộven quốc lộquốc lộ thênh thang
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quốc lộcó / dùng / giữ + quốc lộquốc lộ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Từ quốc lộ Sài-gòn-Bình-dương ra đến sông Sài-gòn, địa phận của làng, mía trương cờ lên, trùng trùng điệp điệp trắng xóa như một biển lau sậy.

From the Saigon to Binh Duong highway down to the Saigon River, across the village lands, the sugar cane had put out its tassels, layer upon layer of white like a sea of reeds.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Nàng ra tới quốc lộ thì đã trưa trờ trưa trật rồi, dễ thường bây giờ đã tám giờ hơn.

By the time she reached the highway it was already broad daylight, likely past eight o'clock by now.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Dạ, quốc lộ xuyên thành phố Bình Dương.

This is the highway through the town of Binh Duong.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Xe đã ra ngoại ô , quốc lộ thênh thang mở rộng trước mặt.

The car was out in the suburbs now, the highway stretching wide and open ahead.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Dạ, quốc lộ xuyên thành phố Bình Dương.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 2
“Quốc lộ I vắng tanh.”
Hoàng Hải Thủy, Định Mệnh Đã An Bài, Chương 9
“Nửa giờ sau, em đã tới quốc lộ Sài Gòn - Đà Lạt.”
NAM QUÂN, Hai Tờ Di Chúc, 5. Cuộc Đối Thoại
“Càng rời xa quốc lộ, phong cảnh càng trở nên kỳ mỹ.”
Nguyễn Trường Sơn, Thung Lũng Rắn, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quốc lộ”

“quốc lộ” nghĩa là gì?

Quốc lộ (chữ Hán 國路) là con đường bộ lớn thuộc cấp quốc gia quản lý, nối các tỉnh, thành với nhau, như quốc lộ Sài Gòn Bình Dương.

“quốc lộ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Uống Lộn Thuốc Tiên của Bình Nguyên Lộc: “- Dạ, quốc lộ xuyên thành phố Bình Dương.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.