Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quều quào” là gì?

chân tay yếu, vụng và cử động thiếu gọn gàng

Tiếng Anh: Quều quào describes limbs or movements that look weak, awkward, and poorly coordinated or untidy.

Cách đọc
quều quào(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Quều quào tả chân tay yếu, ngượng, cử động vụng và không gọn gàng: tay chân quều quào, weak and awkward, ungainly, poorly coordinated. Từ giàu biểu cảm, thường mang giọng chê, thương hại hoặc trêu; không nên dùng làm nhãn cho người khuyết tật, người cao tuổi hay người mới bệnh khi có thể mô tả cụ thể hơn. Một dáng quều quào không tự chứng minh bệnh, đau, say, trí tuệ, tính cách hay năng lực; nguyên nhân phải nêu riêng. Lều khều thiên cao gầy, lóng ngóng thiên chưa biết xử trí, vụng về rộng hơn, còn yếu tay chỉ sức lực. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ có tay chân lóng ngóng, làm yếu xìu, cầm không vững, tùy sự thật cần nói. Nguồn chưa cung cấp hồ sơ Hán Nôm đáng tin nên tab để trống có chủ đích.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quều quào”:

1 nét nghĩa
1chân tay yếu, vụng và cử động thiếu gọn gàngDáng vẻ; vận động; lời đánh giá nhạy cảm[thân mật]
B2

🇻🇳 Tả dáng hoặc thao tác của tay chân trông thiếu sức, ngượng nghịu, không chắc và không phối hợp gọn.

🇬🇧 Weak, awkward, ungainly, or poorly coordinated in the limbs or bodily movements.

Cụm thường gặp:
tay chân quều quàođi quều quàolàm quều quàodáng quều quào
Mẫu ngữ pháp:
tay/chân + quều quàochủ thể + động từ + quều quàotrông + quều quàolàm + việc + quều quào

Thí dụ:

Cậu mới tập chèo nên tay chân quều quào, nhịp mái chèo chưa đều.

The beginner's limbs look awkward while learning to row, and the paddle rhythm is not yet even.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sau khi thức dậy, anh đi quều quào vài bước rồi vịn ghế cho vững.

After waking, he takes a few ungainly steps and steadies himself on a chair.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bé đeo đôi găng quá rộng nên cầm muỗng quều quào, không phải vì bé kém khéo.

The child handles the spoon awkwardly because the gloves are too large, not because the child lacks ability.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người học quét sơn quều quào làm lớp đầu chỗ dày chỗ mỏng, rồi được hướng dẫn lại thao tác.

The learner brushes paint awkwardly, leaving the first coat uneven, and then receives further instruction.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ quều quào mô tả dáng cử động, không đủ để kết luận ai đó mắc bệnh thần kinh.

Quều quào describes a manner of movement and is insufficient to diagnose a neurological condition.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gọi một người là đồ quều quào dễ thành lời chê cả con người thay vì nói rõ thao tác nào chưa gọn.

Calling someone đồ quều quào can demean the whole person instead of identifying the awkward movement.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà cầm ly hơi quều quào vì tay đang mỏi, nên cháu kê ly gần hơn.

Grandma holds the glass somewhat unsteadily because her hand is tired, so her grandchild moves it closer.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quều quào khác lều khều: một từ nhấn cử động yếu vụng, từ kia thường nhấn vóc cao gầy.

Quều quào differs from lều khều: the former emphasizes weak awkward movement, while the latter often emphasizes a tall thin build.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở Sài Gòn, nói tay chân lóng ngóng có thể nhẹ và rõ hơn quều quào khi người ta chỉ chưa quen việc.

In Saigon, tay chân lóng ngóng can sound gentler and more precise than quều quào when someone is merely inexperienced.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản mô tả an toàn ghi người lao động cầm không vững thay vì chỉ chê làm quều quào.

The safety note records that the worker cannot maintain a firm grip rather than merely criticizing the movement as quều quào.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thục quều quào lùa những ngón tay run rẩy trên mặt tôi nhòe nhoẹt.”
Du Tử Lê, Ngửa Mặt, Chương 4
“Ngõa Tri Phủ bỗng cảm thấy mình nhẹ phễu như trái khí cầu, chân bị nhấc cao khỏi mặt đất, lơ lửng ở nửa lưng trời, chân tay quều quào giữa không khí.”
Kim Dung (dựa), Võ Lâm Ngũ Bá, 61. Công Đường trị tham Quan
“Nụ cười ông toe toét dễ dãi và hai cánh tay gầy guộc trắng lạnh của ông như thừa ra, quều quào.”
Nguyễn Thị Thụy Vũ, Thú Hoang, Chương Buốn
“Người chen vô thì đông mà gã viết thì thật chậm, nét bút quều quào, nguệch ngoạc trên tờ giấy mỏng làm hằn lên mặt giấy những chỗ lõm thật sâu.”
Nhật Tiến, Đường Lên Núi Thiên Mã, 7. Theo Dấu Tâm Què
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quều quào”

“quều quào” nghĩa là gì?

chân tay yếu, vụng và cử động thiếu gọn gàng

“quều quào” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ngửa Mặt của Du Tử Lê: “Thục quều quào lùa những ngón tay run rẩy trên mặt tôi nhòe nhoẹt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.