Trở lại từ điển

nhựt báo

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nhựt báo” là gì?

Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhật báo 日報: tờ báo ra hằng ngày; nói rộng ra là tòa báo, cơ quan làm tờ báo đó.

Tiếng Anh: The older Southern form of nhat bao: a daily newspaper, and by extension the newspaper company that publishes it.

Cách đọc
nhựt báo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

tờ nhựt báo

Một tờ báo ra mỗi ngày, có khi là tờ cầm trên tay, có khi là cả tờ báo đó với chủ bút, phóng viên của nó.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhựt báo”:

2 nét nghĩa
1tờ báo ra hằng ngàybáo chí[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Nhựt báo viết 日報: tờ báo phát hành mỗi ngày, như đọc nhựt báo, một tờ nhựt báo. Văn hiện hành viết nhật báo.

🇬🇧 Written with the Sino-Vietnamese words for day and report: a newspaper published every day, as in doc nhut bao (to read the paper). Standard spelling today is nhat bao.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + nhựt báođọc / xem / viết / lưu + nhựt báonhựt báo + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Cô Kim ở ngoài đường đi vô một tay che dù, một tay ôm một gói sách với nhựt báo.

Kim came in from the street, holding an umbrella in one hand and a bundle of books and newspapers in the other.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Em đương nằm đọc nhựt báo trong phòng, em nghe má em kêu mà nói.

I was lying in my room reading the paper when I heard my mother call out and speak.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Cô Vân đi thẳng vào phòng riêng của cô mà để cái bao thơ trên bàn viết rồi cầm tờ nhựt báo trở ra.

Van went straight into her room, left the envelope on the desk and came back out with the newspaper.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Đêm nay cũng như mấy đêm khác, ăn cơm rồi ông nằm trên ghế xích đu, miệng ngậm điếu thuốc, tay cầm nhựt báo coi.

Tonight, like other nights, after dinner he lay in the rocking chair, a cigarette in his mouth and a newspaper in his hand.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Ông Đốc nhắc một cái ghế để gần cửa sổ ngồi đọc nhựt báo, có ý làm lơ cho mẹ chồng và nàng dâu thong thả mà phân trần tâm sự với nhau.

The headmaster moved a chair near the window and sat reading the paper, pretending not to notice so that the mother-in-law and daughter-in-law could talk freely and pour out their hearts.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Bữa nọ, lối một giờ chiều, Bá Vạn đương nằm trên ghế xích-đu mà đọc nhựt báo, còn vợ thì ngồi trên bộ ván ngang đó mà ăn trầu.

One day around one in the afternoon, Ba Van lay in the rocking chair reading the paper, while his wife sat on the plank bed nearby chewing betel.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Cách một hồi lâu ông đưa tờ nhựt báo cho Thu Cúc và biểu đọc bài luận đầu cho ông nghe.

After a long while he handed the newspaper to Thu Cuc and told her to read him the leading article.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh
2tòa báo, cơ quan làm báo hằng ngàybáo chí[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Nói rộng ra, nhựt báo là tòa báo, cơ quan làm ra tờ báo hằng ngày, như giao cho một nhựt báo, viết cho một nhựt báo.

🇬🇧 By extension, nhut bao is the newspaper company that puts out a daily, as in giving a job to a daily or writing for a daily.

Cụm thường gặp:
một nhựt báoviết cho nhựt báođăng ở nhựt báo
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + nhựt báođọc / xem / viết / lưu + nhựt báonhựt báo + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Hãng rượu không trực tiếp chọn mỹ nhân mà giao cho một nhựt báo làm công việc đó.

The wine company did not choose the beauty queen itself but handed the task to a daily paper.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thiên phóng sự tiểu thuyết hóa nầy đăng ở nhựt báo Thủ Đô năm 1962.

This novelised piece of reportage appeared in the daily Thu Do in 1962.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Tắm rửa xong, chàng ra buồng ngoài để viết nốt kỳ truyện kiếm hiệp ngày mai cho một nhựt báo, viết mà nhớ lại thuở bé đi học chàng rất sợ ngày nộp bài.

After bathing he went to the front room to finish tomorrow's instalment of a swordplay serial for a daily, and as he wrote he remembered how, as a schoolboy, he had dreaded the day homework was due.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bước lên xe thầy ngồi dưới ngọn đèn điện sáng trưng, mở tờ nhựt báo ra mà xem, không ngó kẻ qua người lại hai bên đường, mà cũng không để ý đến những kẻ đi trên xe.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 1
“- Cô dám lãnh làm chánh chủ bút một tờ nhựt báo hay không?”
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 2
“Nhưng hôm nay thấy cái tít năm cột ở trang nhứt tờ nhựt báo Hừng-Đông, chàng giựt mình.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
“Năm 1917, An Hà nhựt báo ra đời tại Cần Thơ, đó là ấn bản chữ Việt của tờ Courrier de líOuest cũng ra mắt tại Cần Thơ.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Cần Thơ, đầu cầu và thủ đô miền Hậu giang
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nhựt báo”

“nhựt báo” nghĩa là gì?

Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhật báo 日報: tờ báo ra hằng ngày; nói rộng ra là tòa báo, cơ quan làm tờ báo đó.

Cụm từ “tờ nhựt báo” nghĩa là gì?

Một tờ báo ra mỗi ngày, có khi là tờ cầm trên tay, có khi là cả tờ báo đó với chủ bút, phóng viên của nó.

“nhựt báo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ chồng của Hồ Biểu Chánh: “Bước lên xe thầy ngồi dưới ngọn đèn điện sáng trưng, mở tờ nhựt báo ra mà xem, không ngó kẻ qua người lại hai bên đường, mà cũng không để ý đến những kẻ đi trên xe.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.