Một tờ báo ra mỗi ngày, có khi là tờ cầm trên tay, có khi là cả tờ báo đó với chủ bút, phóng viên của nó.
Tiếng Anh: A daily newspaper, whether the copy in one's hands or the paper as a publication with its own editors and reporters.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Một tờ báo ra mỗi ngày, có khi là tờ cầm trên tay, có khi là cả tờ báo đó với chủ bút, phóng viên của nó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhựt báo là cách viết, cách đọc của người Nam cho nhật báo, tức báo ra mỗi ngày; tờ là chữ đứng trước để đếm. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy có hai chỗ đứng. Một là tờ báo cầm trên tay: người phát thơ trao, ông già biểu đọc bài luận đầu, người ta đọc trang nhứt lúc uống cà phê. Hai là tờ báo như một cơ sở làm báo: lập một tờ nhựt báo, làm chủ bút, làm phóng viên, đăng quảng cáo trong vài tờ nhựt báo lớn. Cụm nầy nghe ra giọng Sài Gòn xưa.
🇬🇧 The noun is the Southern spelling and pronunciation of the standard word for a daily paper; the word in front is the classifier for sheets and papers. In the Southern corpus the phrase stands in two places. One is the paper held in the hand: the postman delivers it, an old man asks to have the lead article read to him, someone reads the front page over coffee. The other is the paper as an enterprise: founding a daily, being its editor or reporter, advertising in a few major dailies. It carries the sound of old Saigon.
Thí dụ:
Tuy ổng không nói, song con nghi ổng muốn lập một tờ nhựt báo cho con làm chủ bút.
Although he did not say so, I suspect he wants to start a daily newspaper with me as its editor.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhNgười phát thơ ghé lại trao cho ông Đạo một phong thơ với hai tờ nhựt báo.
The postman stopped by and handed Mr. Dao a letter and two newspapers.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩÔng lại xin phụ bút với một tờ nhựt báo, ông viết một bài luận về hoàn-cầu thời sự.
He also offered to contribute to a daily paper and wrote an essay on world affairs.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiCách một hồi lâu ông đưa tờ nhựt báo cho Thu Cúc và biểu đọc bài luận đầu cho ông nghe.
After a long while he handed the newspaper to Thu Cuc and told her to read him the lead article.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhNhưng hôm nay thấy cái tít năm cột ở trang nhứt tờ nhựt báo Hừng-Đông, chàng giựt mình.
But today, seeing a five-column headline on the front page of the Hung Dong daily, he gave a start.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngUống xong tách cà-phê, đọc xong trang nhứt một tờ nhựt báo là một túp lều cũng vừa dựng xong.
By the time one has finished a cup of coffee and the front page of a newspaper, a hut has just been put up.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácNhững nhân viên quan trọng của các tờ nhựt báo đều đổ xuống nhà in vì đó là giờ báo lên khuôn.
The key staff of the daily papers all pour down to the printing house, because that is the hour the paper goes to press.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoCô Vân đi thẳng vào phòng riêng của cô mà để cái bao thơ trên bàn viết rồi cầm tờ nhựt báo trở ra.
Van went straight into her own room, left the envelope on the desk, and came back out holding the newspaper.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhĐó là phóng viên của một tờ nhựt báo mới sắp ra số một.
That was a reporter for a new daily about to bring out its first issue.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácLại khi khai trương, anh Thái có đăng quảng cáo trong vài tờ nhựt báo lớn, bởi vậy mới mở cửa một tháng thì khách hàng đã tới thường rồi.
Also, at the opening, Thai had placed advertisements in a few major dailies, so only a month after opening the customers were already coming regularly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tuy ổng không nói, song con nghi ổng muốn lập một tờ nhựt báo cho con làm chủ bút.”“Người phát thơ ghé lại trao cho ông Đạo một phong thơ với hai tờ nhựt báo.”“Ông lại xin phụ bút với một tờ nhựt báo, ông viết một bài luận về hoàn-cầu thời sự.”“Cách một hồi lâu ông đưa tờ nhựt báo cho Thu Cúc và biểu đọc bài luận đầu cho ông nghe.”“Nhưng hôm nay thấy cái tít năm cột ở trang nhứt tờ nhựt báo Hừng-Đông, chàng giựt mình.”“Uống xong tách cà-phê, đọc xong trang nhứt một tờ nhựt báo là một túp lều cũng vừa dựng xong.”“Những nhân viên quan trọng của các tờ nhựt báo đều đổ xuống nhà in vì đó là giờ báo lên khuôn.”“Cô Vân đi thẳng vào phòng riêng của cô mà để cái bao thơ trên bàn viết rồi cầm tờ nhựt báo trở ra.”