Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngạo” là gì?

Chữ 傲: kiêu căng, tự cho mình hơn người mà khinh người, khinh đời (kiêu ngạo, cao ngạo, ngạo đời); trong ngạo nghễ là vẻ hiên ngang, tự đắc, bất cần; trong lời Nam Bộ ngạo còn là chế nhạo, cười cợt người khác; trong ngược ngạo là ngang ngược, trái khoáy.

Tiếng Anh: From the Chinese character for pride: arrogant and scornful of others or of the world; in ngao nghe, proud and defiant; in Southern speech, to mock or make fun of someone; and in nguoc ngao, perverse and contrary.

Cách đọc
ngạo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

ngạo nghễ

Ngạo nghễ là có dáng điệu, nụ cười hay cách làm không chút sợ sệt, hiên ngang, thường kèm vẻ thách thức, coi thường người khác.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngạo”:

4 nét nghĩa
1kiêu căng, khinh người, khinh đờitính cách[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ ngạo nầy viết 傲, nghĩa là kiêu căng: tự cho mình hơn người nên xem thường người khác hay xem thường cuộc đời. Hay gặp trong kiêu ngạo, cao ngạo, khinh ngạo, ngạo đời.

🇬🇧 This ngao comes from the Chinese character for pride: arrogant, thinking oneself above others and looking down on people or on the world. Common in kieu ngao (arrogant), cao ngao (haughty), khinh ngao (disdainful) and ngao doi (scorning the world).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngạo + tân ngữngạo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngạo

Thí dụ:

Phúc liếc cặp mắt kiêu ngạo mà ngó Trường, rồi đưa trái thơm vào miệng mà cạp, không thèm cãi lẽ nữa.

Phuc cast an arrogant glance at Truong, then put the pineapple to his mouth and bit into it, not bothering to argue any more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Anh tưởng nó kiêu ngạo nên giận đỏ mặt.

He thought she was being arrogant, and his face went red with anger.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Gương mặt ấy đương bình thản nhìn anh ta hơi mỉa mai kiêu ngạo một chút.

That face was calmly watching him, a little mocking and a little haughty.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Tết năm 1926, ông không đốt pháo dựng nêu chi hết, chỉ viết vỏn vẹn hai đôi liễn ngạo đời.

At Tet in 1926 he set off no firecrackers and raised no New Year pole at all; he merely wrote two pairs of scrolls scorning the world.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
2ngạo nghễ: hiên ngang, tự đắc, bất cầntính cách[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong ngạo nghễ: dáng vẻ hiên ngang, tự đắc, coi thường mọi sự chung quanh; tùy câu có khi là khen vẻ bất khuất, có khi là chê thói khinh người.

🇬🇧 In ngao nghe: a proud, self-assured bearing that seems to care nothing for what is around it; depending on the sentence it can praise a defiant spirit or criticize scorn for others.

Cụm thường gặp:
ngạo nghễcười ngạo nghễchạy ngạo nghễ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngạo + tân ngữngạo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngạo

Thí dụ:

Chiếc ghe trước vẫn giương hai cánh buồm màu đen chạy ngạo nghễ, khinh thường.

The boat ahead still spread its two black sails and ran on proudly, contemptuously.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Cụ chỉ nghiêng mình tránh và cất tiếng cười ngạo nghễ.

The old man merely leaned aside to dodge and let out a proud, scornful laugh.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối
3chế nhạo, cười cợt người khác (Nam Bộ)giao tiếp[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong lời Nam Bộ, ngạo là chế nhạo, chọc ghẹo, cười cợt người khác cho họ mắc cỡ hay tức; cười ngạo là cười chế giễu; ngạo báng là chê cười, nhạo báng.

🇬🇧 In Southern speech, ngao means to mock, tease or make fun of someone so that they feel embarrassed or annoyed; cuoi ngao is to laugh scornfully, and ngao bang is to ridicule.

Cụm thường gặp:
cười ngạongạo bángngạo người ta
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngạo + tân ngữngạo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngạo

Thí dụ:

Chị Nguyệt Cầm thích ngạo tôi và thích làm cho tôi xấu hổ.

Nguyet Cam liked to tease me and liked to make me feel ashamed.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Thị Mùi cười ngạo, không cãi nữa.

Thi Mui gave a mocking laugh and argued no more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Tôi coi ý nó chê thằng nọ học ít, mà nhứt là nó ngạo chức Huyện hàm lắm.

I could tell she looked down on that fellow for his little schooling, and above all she mocked his honorary district title.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
4ngược ngạo: ngang ngược, trái khoáytính cách[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong ngược ngạo: ăn nói hay cư xử ngang ngược, trái khoáy, không theo lẽ thường, làm người nghe khó chịu.

🇬🇧 In nguoc ngao: speaking or behaving in a perverse, contrary way that goes against what is proper and annoys others.

Cụm thường gặp:
ngược ngạoăn nói ngược ngạo
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngạo + tân ngữngạo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngạo

Thí dụ:

Anh nầy ăn nói ngược ngạo quá hà!

This fellow talks in such a contrary way!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Ông đây hồi đó không ngạo nghễ sao?”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Ngày xưa tháng Chạp
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngạo”

“ngạo” nghĩa là gì?

Chữ 傲: kiêu căng, tự cho mình hơn người mà khinh người, khinh đời (kiêu ngạo, cao ngạo, ngạo đời); trong ngạo nghễ là vẻ hiên ngang, tự đắc, bất cần; trong lời Nam Bộ ngạo còn là chế nhạo, cười cợt người khác; trong ngược ngạo là ngang ngược, trái khoáy.

Cụm từ “ngạo nghễ” nghĩa là gì?

Ngạo nghễ là có dáng điệu, nụ cười hay cách làm không chút sợ sệt, hiên ngang, thường kèm vẻ thách thức, coi thường người khác.

“ngạo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “- Ông đây hồi đó không ngạo nghễ sao?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.