Nghĩa của “ngạo đời” là gì?
Ngạo đời là coi thường người đời và lề thói thông thường, có ý chế giễu, bất cần.
Tiếng Anh: Scornful of the world and its conventions, mocking and defiant.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngạo đời”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Coi thường, chế giễu người đời và lề thói thông thường, tỏ ý bất cần; có khi được kể với ý phục người không chịu khuất. Chữ Hán của ngạo là 傲, nghĩa là kiêu, khinh. Thơ, liễn ngạo đời là lời viết ra để chế đời.
🇬🇧 Scornful and mocking of the world and its usual conventions, showing defiance; sometimes told with admiration for someone who will not bow. Ngao is Sino-Vietnamese, meaning proud or disdainful. Ngao doi verses or couplets are written to mock the world.
Thí dụ:
Tết năm 1926, ông không đốt pháo dựng nêu chi hết, chỉ viết vỏn vẹn hai đôi liễn ngạo đời.
At Tet in 1926 he set off no firecrackers and raised no New Year pole at all; he merely wrote two pairs of couplets mocking the world.
Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bà ta có đôi mắt đẹp, nụ cười bí mật và ngạo đời”“Anh biết nó oán hờn vì không được cái phần hạnh phúc nhỏ bé, đường hoàng của những người con gái lương thiện, cho nên nó thốt ra toàn giọng khinh bạc, ngạo đời.”“Ta sẽ trừng phạt mày một phen để mày chừa tánh ngạo đời, hống hách.”“- Đại tá Văn Bình, anh đừng ngạo đời.”Câu hỏi thường gặp về “ngạo đời”
“ngạo đời” nghĩa là gì?
Ngạo đời là coi thường người đời và lề thói thông thường, có ý chế giễu, bất cần.
“ngạo đời” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Yêu của Chu Tử: “Bà ta có đôi mắt đẹp, nụ cười bí mật và ngạo đời”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.