Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngạo nghễ” là gì?

Ngạo nghễ là có dáng điệu, nụ cười hay cách làm không chút sợ sệt, hiên ngang, thường kèm vẻ thách thức, coi thường người khác.

Tiếng Anh: Proud and unafraid in bearing, laugh or manner, often with a defiant, scornful air.

Cách đọc
ngạo nghễ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngạo nghễ”:

1 nét nghĩa
1hiên ngang, không sợ sệt, có vẻ thách thức, coi thườngphong thái[văn chương]
B2

🇻🇳 Có dáng điệu, nụ cười hay cách làm không chút sợ sệt, hiên ngang, thường kèm vẻ thách thức, coi thường người khác hay trở ngại. Chữ ngạo viết 傲, nghĩa là kiêu, không chịu phục; nghễ là tiếng láy. Hay đi với cười ngạo nghễ, chạy ngạo nghễ, vẻ ngạo nghễ.

🇬🇧 Proud and unafraid in bearing, laugh or manner, usually with a defiant air that scorns other people or obstacles. The element ngao is Sino-Vietnamese for haughty, unwilling to submit; nghe is a rhyming echo. Common in cuoi ngao nghe, a haughty laugh.

Cụm thường gặp:
cười ngạo nghễchạy ngạo nghễsự ngạo nghễcoi bộ ngạo nghễ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngạo nghễngạo nghễ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngạo nghễ

Thí dụ:

Cháu bây giờ cũng ngạo nghễ vậy.

The young one is just as proud and cocky these days.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Chàng đứng tựa khung cửa, điếu thuốc ngạo nghễ trên môi.

He stood leaning against the door frame, a cigarette jutting defiantly from his lips.

Nguồn: Dung Sàigòn, Dễ Thương

Chiếc ghe trước vẫn giương hai cánh buồm màu đen chạy ngạo nghễ, khinh thường.

The boat in front still had its two black sails spread and sailed on proudly, scornfully.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Ái Mỹ đương đầu lại một cách tàn ác với cơn tức giận lặng lẽ của bạn bằng sự ngạo nghễ đắc thắng, thưởng thức niềm đau của bạn bằng sự hài lòng được báo thù.

Ai My met her friend's silent anger cruelly, with a haughty, triumphant air, relishing her friend's pain with the satisfaction of getting even.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Cụ chỉ nghiêng mình tránh và cất tiếng cười ngạo nghễ.

The old man merely leaned aside to dodge it and let out a haughty laugh.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ngưòi xăm mình, xoay mấy chữ ngạo nghễ khi nãy chính là phó hưong quãn chó còn ai đâu xa lạ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đảng xăm mình
“Chiếc ghe trước vẫn giương hai cánh buồm màu đen chạy ngạo nghễ, khinh thường.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Đảng "Cánh Buồm Đen"
“Anh Sáu thọc tay vào túi quần tây cũ của anh đứng thẳng lên coi oai vệ như một tướng cướp trong xi-nê-ma, cười gằn rồi ngạo nghễ đáp:”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Ba Con Cáo
“Ái Mỹ đương đầu lại một cách tàn ác với cơn tức giận lặng lẽ của bạn bằng sự ngạo nghễ đắc thắng, thưởng thức niềm đau của bạn bằng sự hài lòng được báo thù.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngạo nghễ”

“ngạo nghễ” nghĩa là gì?

Ngạo nghễ là có dáng điệu, nụ cười hay cách làm không chút sợ sệt, hiên ngang, thường kèm vẻ thách thức, coi thường người khác.

“ngạo nghễ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ngưòi xăm mình, xoay mấy chữ ngạo nghễ khi nãy chính là phó hưong quãn chó còn ai đâu xa lạ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.