Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nền” là gì?

Mặt phẳng dưới chân trong nhà, như nền nhà, nền gạch; lớp đất đá đắp làm chỗ đỡ bên dưới, như đắp nền, nền móng; mảng rộng làm phông cho vật khác nổi lên, như nền trời; và đặt trước tên một lĩnh vực đã thành hệ thống, như nền kinh tế, nền văn hiến.

Tiếng Anh: The floor or ground surface of a house, as a tiled floor; the bed of earth or stone built up as a base, as a foundation; a broad background against which things stand out, as the sky; and, before a field, an established system, as an economy or a civilization.

Cách đọc
nền(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

nền nhà

Phần đất đắp cao hay lát gạch, đá làm mặt bằng cho căn nhà đứng lên; cũng là mặt đất trong nhà mình đi đứng.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nền”:

4 nét nghĩa
1mặt phẳng dưới chân trong nhànhà cửa[thường]
A2

🇻🇳 Mặt phẳng dưới chân của một cái nhà, một căn buồng, thường lát gạch hay nện đất: nền nhà, nền gạch, nền đất; khi nhà đã dỡ, đã cháy thì nền nhà là chỗ nhà cất trước kia.

🇬🇧 The floor or ground surface of a house or room, usually tiled or of beaten earth; when the house is gone, nen nha is the plot where it once stood.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nềncó / dùng / giữ + nềnnền + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cây quạt rơi xuống nền gạch, cán bằng ngà gây tiếng động vừa khô khan, vừa tức tối.

The fan fell onto the tiled floor, its ivory handle making a sound both dry and exasperated.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Buồng vắng hoe nên đôi guốc cao gót mới mua, nện lên nền gạch kêu bôm bốp.

The room was empty, so her newly bought high-heeled clogs clacked loudly on the tiled floor.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Hai chị em đứng lặng nhìn nền nhà còn nám đen qua hơn một tháng dài mưa nắng.

The two sisters stood silently looking at the site of the house, still scorched black after more than a long month of rain and sun.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Tôi thấy đất của cậu Thôn Tá có cái nền nhà cũ của thằng Thình còn bỏ trống.

I saw that on Thon Ta's land there was the old house plot of Thinh's still lying empty.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo
2lớp đất đá làm chỗ đỡ bên dướixây dựng[thường]
B1

🇻🇳 Lớp đất, đá đắp hay xây làm chỗ đỡ bên dưới cho nhà cửa, đường sá: xây nền, đắp nền, nền móng.

🇬🇧 The bed of earth or stone built up as a base beneath a building or road: to lay a foundation, to build up the ground, foundations.

Cụm thường gặp:
xây nềnđắp nềnnền móngnền chắc
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nềncó / dùng / giữ + nềnnền + nầy / này / đó

Thí dụ:

Toa muốn cất một toà nhà lầu, trước hết toa phải lo xây cái nền cho chắc đã chớ.

If you want to put up a multi-story house, first of all you must see to building a solid foundation.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Con lộ thứ nhì là nền móng của lộ Rạch Giá, Cần Thơ.

The second road was the foundation of the Rach Gia to Can Tho road.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
3mảng rộng làm phông cho vật khác nổi lêncảnh vật[thường]
B1

🇻🇳 Mảng rộng, như bầu trời, mặt nước, một màu, nằm phía sau làm cho vật khác nổi lên: nền trời, nền xanh, nền mây.

🇬🇧 A broad expanse such as the sky, a stretch of water or a field of color, lying behind and making other things stand out: the sky as a backdrop, a blue background.

Cụm thường gặp:
nền trờinền xanhnền mây
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nềncó / dùng / giữ + nềnnền + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nền trời sạch trơn và tự nhiên, bóng mát dưới nầy đậm đen lại vì nắng nhiều.

The sky was spotless and natural, and the shade down here grew dark and deep because of the strong sun.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Đêm ấy, chị Lý nằm mộng thấy trên nền trời mênh mông một vì sao thật sáng.

That night Ly dreamed she saw a very bright star against the vast sky.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê
4nền kinh tế, nền văn hiến: một lĩnh vực đã thành hệ thốngxã hội[trang trọng]
B2

🇻🇳 Đặt trước tên một lĩnh vực của đời sống xã hội đã thành hệ thống, làm cơ sở cho một xứ, một dân tộc: nền kinh tế, nền văn minh, nền văn hiến.

🇬🇧 Placed before the name of a field of social life that has become an established system underpinning a country or people: an economy, a civilization, a cultural heritage.

Cụm thường gặp:
nền kinh tếnền văn minhnền văn hiến
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nềncó / dùng / giữ + nềnnền + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vùng Hà Tiên, Châu Đốc vốn là một biên trấn với nền kinh tế nông nghiệp tự túc.

The Ha Tien and Chau Doc region was once a frontier garrison with a self-sufficient farming economy.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Một dân tộc với nền văn hiến hơn ngàn năm chẳng lẽ không có hội đặc trưng của mình?

Could a people with a cultural heritage of more than a thousand years really have no festival of its own?

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ở sau hè này, còn một cái nền nhà xưa, từ đời nào không ai biết.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nền”

“nền” nghĩa là gì?

Mặt phẳng dưới chân trong nhà, như nền nhà, nền gạch; lớp đất đá đắp làm chỗ đỡ bên dưới, như đắp nền, nền móng; mảng rộng làm phông cho vật khác nổi lên, như nền trời; và đặt trước tên một lĩnh vực đã thành hệ thống, như nền kinh tế, nền văn hiến.

Cụm từ “nền nhà” nghĩa là gì?

Phần đất đắp cao hay lát gạch, đá làm mặt bằng cho căn nhà đứng lên; cũng là mặt đất trong nhà mình đi đứng.

“nền” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ở sau hè này, còn một cái nền nhà xưa, từ đời nào không ai biết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.