nền móng

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Nền móng means the prepared ground and foundation supporting a structure, or figuratively the groundwork on which later development depends.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nền móng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nền móng` có nghĩa đen là phần đất được chuẩn bị, gia cố cùng hệ móng bên dưới để đỡ công trình. Trong lời thông thường nó gọi khái quát phần chịu đỡ phía dưới, nhưng trong hồ sơ kỹ thuật phải phân biệt nền đất, móng, loại kết cấu, tải trọng và kết quả khảo sát; gọi `nền móng chắc` không thay cho kiểm định. Nghĩa chuyển là cơ sở ban đầu tương đối vững để tri thức, quan hệ, tổ chức hay một quá trình tiếp tục phát triển: `đặt nền móng cho nghiên cứu`. Cụm này thường gợi công sức xây từ đầu và độ bền, nhưng không bảo đảm kết quả sau cùng, không chứng minh quan hệ nhân quả và không biến người đặt nền móng thành tác giả duy nhất. So với `nền tảng`, `nền móng` giữ hình ảnh xây dựng rõ hơn; hai từ có thể gần nhau ở nghĩa chuyển nhưng không thay máy móc trong thuật ngữ công nghệ. Tab chữ chỉ ghi `𡔒` cho `nền`; chưa có chứng tích toàn cụm được định vị.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1phần đất gia cố và hệ móng bên dưới dùng đỡ công trìnhXây dựng; kết cấu[neutral]
B1

🇻🇳 Phần chịu đỡ ở dưới công trình, gồm nền đất đã xử lý và/hoặc hệ móng theo cách gọi khái quát đời thường.

🇬🇧 The prepared ground and structural foundation that support a building or other work.

Grammar Patterns:
đào/gia cố/khảo sát + nền móngnền móng + của + công trình

Ví dụ dùng từ:

Đội thợ dừng đào nền móng khi gặp lớp đất khác với hồ sơ khảo sát.

The crew stops foundation excavation when it encounters soil that differs from the survey record.

Source: VietLayers editorial example

Nước đọng quanh nền móng là dấu hiệu cần kiểm tra, chưa đủ để kết luận công trình sắp sập.

Water pooling around the foundation warrants inspection but does not prove that the structure is about to collapse.

Source: VietLayers editorial example

Kỹ sư phân biệt nền đất với móng chịu lực thay vì gộp mọi phần bên dưới thành nền móng trong bản vẽ.

The engineer distinguishes the ground from the load-bearing foundation instead of grouping every subsurface element under a general label in the drawings.

Source: VietLayers editorial example

Má nhắc nhà sửa nền móng phải rào khu vực đào, đừng để trẻ nhỏ chạy tới gần.

Mom reminds the household to fence off the foundation excavation so children cannot run near it.

Source: VietLayers editorial example

Câu nền móng kiên cố trong quảng cáo không thay thế hồ sơ thiết kế, vật liệu và biên bản nghiệm thu.

The advertising phrase solid foundation does not replace design records, material data, and acceptance documents.

Source: VietLayers editorial example
2cơ sở ban đầu vững để những điều khác phát triểnNghĩa chuyển; phát triển[neutral]
B1

🇻🇳 Những tri thức, điều kiện, công việc hoặc nguyên tắc được gây dựng trước và làm chỗ dựa cho quá trình về sau.

🇬🇧 The groundwork or foundational basis laid for later growth and development.

Grammar Patterns:
đặt/xây + nền móng + cholàm + nền móng + để/chotrên nền móng + của

Ví dụ dùng từ:

Lớp đọc chữ buổi tối đặt nền móng để bà con tự xem hợp đồng và hóa đơn.

The evening literacy class lays the groundwork for residents to read contracts and bills themselves.

Source: VietLayers editorial example

Sự tin cậy là một phần nền móng của hợp tác, nhưng điều khoản rõ ràng vẫn cần thiết.

Trust is part of the groundwork for cooperation, but clear terms remain necessary.

Source: VietLayers editorial example

Công trình nghiên cứu ấy đặt nền móng cho hướng khảo sát mới, không có nghĩa mọi giả thuyết sau đó đều đúng.

That study lays the groundwork for a new line of inquiry without making every later hypothesis correct.

Source: VietLayers editorial example

Nói một người đặt nền móng không xóa đóng góp của những người tiếp tục xây dựng và kiểm chứng.

Saying that one person laid the groundwork does not erase the contributions of those who continued and tested the work.

Source: VietLayers editorial example

Nền móng kỹ năng tốt giúp học nhanh hơn, nhưng không bảo đảm kết quả nếu thiếu thời gian thực hành.

A sound skills foundation supports faster learning but cannot guarantee results without practice time.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Khắp vùng Rạch Giá, Cà Mau, tục lệ 'tá thổ' mướn đất của ma, của Chúa Ngung, Ma Nương chẳng nơi nào rõ rệt bằng ở xóm Mốp Giăng, gần Óc Eo, núi Ba Thê - vị trí quan trọng đánh dấu sự 'dung hòa' giữa văn hóa các nước Đông Nam Á, đặt nền móng cho 'dân tộc tính' Việt Nam.
Sơn NamHình Bóng Cũ, Phần 6
Nửa tháng đầu không thấy kết quả vì phần kiến trúc đầu ở dưới mặt đất: đó là nền móng của xưởng, đòi hỏi lắm công phu, lắm cẩn thận mà không ngoạn mục.
Bình Nguyên LộcĐừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
Sự đổ vỡ của thuyết Nguyễn Phương bắt nguồn ở cái nền móng bấp bênh đó.
Bình Nguyên LộcNguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 11. Phụ lục và kết luận
Hôm qua, ngày 24 tháng 11, chúng tôi đã đụng nền móng của nhà ngân hàng.
Henri CharrièreBanco - Papillon Giang Hồ Tung Cánh, 6. Đường Hầm Dưới Nhà Ngân Hàng