Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nặng” là gì?

Có sức nặng lớn, khó mang (gói nặng, đồ thật nặng); ở mức cao, trầm trọng hay cực nhọc (bịnh nặng, việc nặng); gắn bó sâu, mang nặng trong lòng (nặng tình, nặng lòng); khó chịu trong người (nặng đầu); còn là dấu nặng, thanh nặng của chữ Quốc ngữ.

Tiếng Anh: Heavy in weight; serious, severe or hard; deeply attached, as in nang tinh; feeling heavy or unwell, as in a heavy head; and the name of the heavy falling tone and its dot in Vietnamese spelling.

Cách đọc
nặng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nặng”:

5 nét nghĩa
1có sức nặng lớnvật chất[thường]
A1

🇻🇳 Có trọng lượng lớn, khó mang, khó dời: gói nặng, đồ thật nặng, xuồng khá nặng. Trái với nhẹ.

🇬🇧 Having great weight, hard to carry or move: a heavy bundle, a very heavy object, a fairly heavy boat. The opposite of nhe (light).

Cụm thường gặp:
khá nặngthật nặngnặng trịchcân nặng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nặngcó / dùng / giữ + nặngnặng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ngược lại, nếu bắt buộc bà ôm cái gói khá nặng ấy vào lòng thì lại tội nghiệp.

On the other hand, it would be a pity to make her hold that rather heavy bundle on her lap.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Chiều hôm ấy đi làm về, Toàn khệ nệ xách một món đồ thật nặng từ dưới nhà lên lầu.

That afternoon, coming home from work, Toan lugged a very heavy thing up from downstairs.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Công việc nặng nhọc nhất là kéo chiếc xuồng khá nặng ấy, quanh co hàng ngàn thước.

The hardest work was hauling that rather heavy boat along, twisting and turning for thousands of metres.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
2ở mức cao, trầm trọng, cực nhọcmức độ[thường]
A2

🇻🇳 Ở mức độ cao, trầm trọng hay đòi nhiều sức: bịnh nặng, đau nặng, việc nặng, tâm bịnh rất nặng.

🇬🇧 At a high degree, serious or demanding much effort: benh nang (a serious illness), viec nang (heavy work), a very grave affliction of the mind.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nặngcó / dùng / giữ + nặngnặng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thầy Ban biện chạy lên thấy mẹ ghẻ bịnh nặng, mới sai người đi cho em rể hay.

The clerk hurried up, saw that his stepmother was gravely ill, and sent someone to tell his brother-in-law.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Việc nặng, việc nhẹ tôi giành tôi làm ráo, tôi không chịu để cho mình làm.

Heavy work or light, I grabbed it all and did it myself; I would not let you do any.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Nhưng nơi Ái Mỹ sự hãnh diện ấy là một cái bịnh, một tâm bịnh rất nặng.

But in Ai My that pride was a sickness, a very grave sickness of the mind.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
3gắn bó sâu, mang nặng trong lòngtình cảm[thường]
B1

🇻🇳 Gắn bó sâu, khó dứt, hay mang một điều gì nặng trong lòng: nặng tình, nặng lòng, nặng nghĩa, mang ơn nặng.

🇬🇧 Deeply attached and hard to break away, or carrying something weighty at heart: nang tinh (deeply in love), nang long (deeply devoted), mang on nang (to owe a heavy debt of gratitude).

Cụm thường gặp:
nặng tìnhnặng lòngnặng nghĩanặng ơn
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nặngcó / dùng / giữ + nặngnặng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cô Quyên đã nặng tình với anh.

Quyen had given her heart to him deeply.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Anh nặng lòng với công việc chung quá hả!

You really care so deeply about the common cause!

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì
4dấu nặng, thanh nặngchữ nghĩa[thường]
A2

🇻🇳 Danh từ: tên thanh nặng và dấu chấm đặt dưới chữ để ghi thanh đó trong chữ Quốc ngữ, như trong chữ nặng.

🇬🇧 As a noun: the name of the heavy falling tone and of the dot placed under a letter to mark it in Vietnamese spelling, as in the word nang itself.

Cụm thường gặp:
dấu nặnggiọng nặng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nặngcó / dùng / giữ + nặngnặng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Dấu sắc của Quan Thoại, biến thành dấu nặng của ta.

The rising tone of Mandarin turned into our heavy falling tone.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
5khó chịu, nặng nề trong ngườisức khỏe[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói trong người khó chịu, như có vật đè nặng: nặng đầu là đầu nhức, choáng; nặng bụng là bụng đầy, khó tiêu.

🇬🇧 Of the body, feeling uncomfortable as if weighed down: nang dau is a heavy, aching head; nang bung is a full, bloated stomach.

Cụm thường gặp:
nặng đầunặng bụng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nặngcó / dùng / giữ + nặngnặng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Từ hồi trưa đến bây giờ sao nó nặng đầu quá.

Since noon my head has felt so heavy.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chiếc tàu quá nặng .”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đồng thanh tương ứng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nặng”

“nặng” nghĩa là gì?

Có sức nặng lớn, khó mang (gói nặng, đồ thật nặng); ở mức cao, trầm trọng hay cực nhọc (bịnh nặng, việc nặng); gắn bó sâu, mang nặng trong lòng (nặng tình, nặng lòng); khó chịu trong người (nặng đầu); còn là dấu nặng, thanh nặng của chữ Quốc ngữ.

“nặng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Chiếc tàu quá nặng .”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.