nặng trịch

adjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

Nặng trịch emphatically describes something as so heavy that it seems extremely difficult or impossible to lift.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nặng trịch(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nặng trịch` là cách nói giàu sức gợi, nhấn một vật hoặc bộ phận cơ thể có cảm giác rất nặng, như khó nhấc lên nổi: `va-li nặng trịch`, `mí mắt nặng trịch`. Cụm không cho biết số cân cụ thể và thường có tính cường điệu theo sức người nói, tư thế, cách cầm hoặc hoàn cảnh; muốn đánh giá tải trọng phải cân, đo và xét thiết bị nâng. Trong nghĩa chuyển, `lòng nặng trịch` tả cảm giác bị nỗi lo hoặc buồn đè xuống, không phải chẩn đoán tâm lý. `Nặng trình trịch` là biến thể đồng nghĩa có nhịp nhấn dài hơn; không có căn cứ để gán hai dạng cho hai vùng hoặc hai mức cân cố định. Chưa có chứng tích Hán–Nôm riêng cho toàn cụm nên tab chữ để trống.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1rất nặng, có cảm giác khó nhấc hoặc khó cử độngTrọng lượng; cảm giác cơ thể[neutral]
B1

🇻🇳 Nặng đến mức người nói cảm thấy rất khó nhấc, mang, mở hoặc cử động; cũng dùng cho cảm giác nặng ở cơ thể.

🇬🇧 So heavy that it feels extremely difficult to lift, carry, open, or move, including a felt heaviness in part of the body.

Grammar Patterns:
vật/bộ phận + nặng trịchcầm thấy + nặng trịchtrở nên + nặng trịch

Ví dụ dùng từ:

Chiếc va-li nặng trịch, anh đặt lên cân rồi bớt đồ thay vì cố kéo một mình.

The suitcase feels tremendously heavy, so he weighs it and removes some items instead of dragging it alone.

Source: VietLayers editorial example

Bao gạo ướt nặng trịch, chú Ba gọi thêm người và dùng xe đẩy để chuyển vào kho.

The wet rice sack is extremely heavy, so Chú Ba gets help and uses a trolley to move it into storage.

Source: VietLayers editorial example

Cánh cửa gỗ nặng trịch vì ngấm nước, thợ kê lại rồi kiểm tra bản lề.

The wooden door feels ponderously heavy after absorbing water, so the carpenter braces it and checks the hinges.

Source: VietLayers editorial example

Cái nồi nặng trịch khi đầy nước lèo, má múc bớt ra hai thau rồi mới nhấc.

The stockpot becomes immensely heavy when full, so Mom ladles some broth into two basins before lifting it.

Source: VietLayers editorial example

Mí mắt bé nặng trịch sau chuyến xe khuya, ngoại dắt bé vào giường ngủ.

The child's eyelids feel very heavy after the late-night trip, so Grandmother leads the child to bed.

Source: VietLayers editorial example

Bụng anh nặng trịch sau bữa ăn, nhưng nếu đau kéo dài anh sẽ đi khám chứ không tự đoán bệnh.

His stomach feels heavily weighed down after the meal, but he will seek care if the pain persists rather than diagnose himself.

Source: VietLayers editorial example

Má nói: Thùng này nặng trịch đó con, để má coi có ghi trọng lượng bao nhiêu rồi mình tính cách khiêng nghen.

Mom says: This crate feels extremely heavy; let me check its marked weight before we decide how to carry it.

Source: VietLayers editorial example

Gọi kiện hàng nặng trịch chỉ nêu cảm giác, không thay số cân dùng để tính cước.

Calling the parcel nặng trịch reports an impression and does not replace the measured weight used for shipping charges.

Source: VietLayers editorial example

Sau khi nghe tin xấu, lòng chị nặng trịch; chị xin ngồi yên một lát rồi mới gọi cho gia đình.

After hearing the bad news, her heart feels weighed down; she sits quietly for a moment before calling her family.

Source: VietLayers editorial example

Tấm bạt dính bùn nặng trịch, đội dọn sân gấp từng đoạn nhỏ để khỏi trượt ngã.

The mud-soaked tarpaulin is tremendously heavy, so the cleanup crew folds it in small sections to avoid slipping.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Miệng chàng khô ran và đầu chàng nhức nhối nặng trịch.
Lawrence BlockTuần Trăng Mật Thảm Khốc, Chương 6